MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- LabCell™ Basal Medium Eagle (BME) là môi trường tổng hợp cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ tăng sinh các dòng tế bào (Hela, L-Cells) và tế bào chính (nguyên bào sợi).
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
BacterLab kiểm tra chất lượng mỗi lô sản phẩm
| Chỉ Tiêu | Tiêu Chuẩn | Kết Quả |
| Độ vô trùng | Không có vi khuẩn mọc sau khi ủ 35 – 37oC từ 18 – 24 giờ | Đạt |
Trong 1 lít môi trường (tham khảo)
| Thành phần | Nồng độ (mg/L) |
| Amino Acids | |
| L-Arginine hydrochloride | 21.0 |
| L-Cystine 2HCl | 16.0 |
| L-Histidine | 8.0 |
| L-Isoleucine | 26.0 |
| L-Leucine | 26.0 |
| L-Lysine hydrochloride | 36.47 |
| L-Methionine | 7.5 |
| L-Phenylalanine | 16.5 |
| L-Threonine | 24.0 |
| L-Tryptophan | 4.0 |
| L-Tyrosine disodium salt dihydrate | 26.0 |
| L-Valine | 23.5 |
| Vitamins | |
| Biotin | 1.0 |
| Choline chloride | 1.0 |
| D-Calcium pantothenate | 1.0 |
| Folic Acid | 1.0 |
| Nicotinamide | 1.0 |
| Pyridoxal hydrochloride | 1.0 |
| Riboflavin | 0.1 |
| Thiamine hydrochloride | 1.0 |
| i-Inositol | 2.0 |
| Inorganic Salts | |
| Calcium Chloride (CaCl2) (anhyd.) | 200.0 |
| Magnesium Sulfate (MgSO4) (anhyd.) | 97.7 |
| Potassium Chloride (KCl) | 400.0 |
| Sodium Bicarbonate (NaHCO3) | 2200.0 |
| Sodium Chloride (NaCl) | 6800.0 |
| Sodium Phosphate monobasic (NaH2PO4-H2O) | 140.0 |
| Thành phần khác | |
| D-Glucose (Dextrose) | 1000.0 |
| Phenol Red | 10.0 |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,3
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| LabCell™ LabCell™ Basal Medium Eagle (BME) | 13012 | 500mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng |