HUYlabBench™AS
- Thiết kế đặc biệt hỗ trợ cho các hệ thống tự động như xử lý chất lỏng tự động, robot, tách chiết DNA/RNA tự động,….
- Có tích hợp ổ cấm điện.
- Mặt bàn kháng hóa chất
- Cấu trúc bằng thép mạ điện với sơn tĩnh điện chống ăn mòn hóa chất và chịu được môi trường khắc nghiệt trong phòng thí nghiệm.
- HUYlabBench™AS là hệ thống bàn thí nghiệm di động được thiết kế hỗ trợ cho các hệ thống xử lý chất lỏng tự động, Robot, tách chiết DNA/RNA tự động,…
- Hệ thống bàn HUYlabBench™AS được cung cấp môi trường yên tĩnh, tính linh động, không gian lưu trử nhiều và đầy tiện ích tăng khả năng nghiên cứu hiệu quả.
- Hệ Thống bàn HUYlabBench™AS được sử dụng cho tất cả các thiết bị của các hãng nổi tiếng trên thế giới như Hamilton (Microlab Prep, VANTAGE, STAR and NIMBUS), Tecan (Freedom EVO series), Aurora Biomed, Beckman Coulter, Siemens, Eppendorf, LABone và các nhà sản xuất khác.
- Thiết kế đặc biệt hỗ trợ cho các hệ thống tự động như xử lý chất lỏng tự động, robot, tách chiết DNA/RNA tự động,….
- Có tích hợp ổ cắm điện.
- Mặt bàn kháng hóa chất
- Cấu trúc bằng thép mạ điện với sơn tĩnh điện chống ăn mòn hóa chất và chịu được môi trường khắc nghiệt trong phòng thí nghiệm.
- Với bánh xe chịu lực lớn và có khóa linh động
- Có bộ phận lưu trữ máy tính tiện ích và linh động
- Có hộc tủ lưu trữ các phụ kiện với diện tích, không gian lớn và chuyên dụng
- Đặc biệt là di chuyển và mở rộng phòng thí nghiệm trong tương lai một cách dễ dàng và linh động.
Sản phẩm tương tự
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1200
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1200 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1800
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1800 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Passbox – Tecra.PB.Clean
- Dimensions (mm): 400, 500, 600.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Windows: Tempered glas.
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush Wall, Center Wall.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất – HUYStore BSC
Tủ lưu trữ hoá chất, HUYStore BSC, lý tưởng nhất để lưu trữ các dung môi, axit và hóa chất độc hại bên trong phòng thí nghiệm. Tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ (SUS 304). Kệ lưu trữ cũng được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc SUS 304 và cửa sổ kính để dễ dàng quan sát bên trong.
- Kích thước tiêu chuẩn : 1000mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™MS
- Specially designed for mass spectrometry (MS)
- Has noise reduction chamber, vacuum pump cooling.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Model HUYStore FCS – 1200 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1200mm
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1500
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1500 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.

En

