LabCell™ RPMI 1640
- Môi trường làm giàu đa năng cung cấp điều kiện tối đa và tối ưu cho sự phát triển của tế bào trong môi trường nuôi cấy huyền phù.
- Code: 13009
- Quy cách:500mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- LabCell™ RPMI 1640 Môi trường làm giàu đa năng cung cấp điều kiện tối đa và tối ưu cho sự phát triển của tế bào trong môi trường nuôi cấy huyền phù được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển tế bào động vật có vú. Với hàm lượng các axít amin thiết yếu, vitamin, muối vô cơ cần thiết cho sự tăng trưởng. Môi trường có độ pH cao và ổn định với hệ đệm Phosphate.
- Tùy vào mục đích của người sử dụng.
BacterLab kiểm tra chất lượng mỗi lô sản phẩm
| Chỉ Tiêu | Tiêu Chuẩn | Kết Quả |
| Độ vô trùng | Không có vi khuẩn mọc sau khi ủ 35 – 37oC từ 18 – 24 giờ | Đạt |
Trong 1 lít môi trường (tham khảo)
| Thành phần | (g/L) |
| Calcium Nitrate.2H20 | 0.1 |
| Magnesium Sulfate (anhydrous) | 0.0488 |
| Potassium Chloride | 0.4 |
| Sodium Chloride | 6.0 |
| Sodium Phosphate Dibasic (anhydrous) | 0.8 |
| L-Arginine | 0.2 |
| L-Asparagine (anhydrous) | 0.05 |
| L-Aspartic Acid | 0.02 |
| L-Cystine. 2H20 | 0.0652 |
| L-Glutamic Acid | 0.02 |
| Glycine | 0.01 |
| L-Histidine | 0.015 |
| Hydroxy-L-Proline | 0.02 |
| L-Isoleucine | 0.05 |
| L-Phenylalanine | 0.015 |
| L-Proline | 0.02 |
| L-Serine | 0.03 |
| L-Threonine | 0.02 |
| L-Tryptophan | 0.005 |
| L-Tyrosine.2Na.2H2O | 0.02883 |
| L-Valine | 0.02 |
| D-Biotin | 0.0002 |
| Choline Chloride | 0.003 |
| Folic acid | 0.001 |
| myo-Inositol | 0.035 |
| Niacinamide | 0.001 |
| p-Amino Benzoic Acid | 0.001 |
| 01 D-Pantothenic Acid (hemicalcium) | 0.00025 |
| 25 Pyridoxine•HCl | 0.001 |
| Riboflavin | 0.0002 |
| Thiamine•HCl | 0.001 |
| Vitamin B-12 | 0.000005 |
| D-Glucose | 2.0 |
| Glutathione (reduced) | 0.001 |
| Phenol Red (sodium) | 0.0053 |
| L-Glutamỉne | 0.3 |
| L-Leucine | 0.05 |
| L-Lysine.HCl | 0.04 |
| L-Methionine | 0.015 |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,3
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| LabCell™ RPMI 1640 | 13009 | 500mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: BB0503, BB0505
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Thẻ: Môi Trường Lỏng Tiệt Trùng, Môi Trường Nuôi Cấy
HUYlabBench™AS
- Specially designed to support such as automatic liquid handling system, robots, automatic DNA/RNA extraction, etc.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Peptone Water
- Dùng trong nhiều thử nghiệm như pha loãng mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các chất pha sẵn và dãy nồng độ.
- Code: BB0103, BB0105
- Quy cách: Túi 3L, 5L
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterChrom™ Serratia Plates
- Ready-to-use chromogenic medium on 90mm plates for isolating and detecting Serratia marcescens.
- Code: 01022
- Packaging: 10 plates/box or as per customer requirements.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Model HUYStore FCS – 1500 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Bộ điều khiển tích hợp vi xử lý với màn hình cảm ứng 4.3-inch
- Kích thước tiêu chuẩn: 1500mm
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En

