MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ Enterobacteria à môi trường sinh màu chọn lọc được thiết kế để phát hiện, định lượng và phân biệt Enterobacteriaceae trong các mẫu thực phẩm, môi trường và công nghiệp. Môi trường này được sử dụng rộng rãi trong kiểm tra an toàn thực phẩm và kiểm soát chất lượng, giúp xác định sự nhiễm bẩn ở các giai đoạn khác nhau trong quy trình sản xuất.
- Môi trường này được thiết kế cho mục đích sử dụng trong phòng thí nghiệm và chỉ nên được vận hành trong điều kiện thích hợp bởi nhân viên được đào tạo. Không phù hợp cho mục đích chẩn đoán lâm sàng.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ Enterobacteria sử dụng các cơ chất sinh màu phản ứng với hoạt tính enzym đặc trưng của Enterobacteriaceae, tạo ra các màu sắc khuẩn lạc khác biệt để phân biệt các loài:
- Escherichia coli tạo khuẩn lạc màu xanh dương, có hoặc không có quầng xanh.
- Các loài Enterobacteriaceae khác xuất hiện với khuẩn lạc màu hồng đến đỏ.
- Các vi khuẩn Gram dương không mục tiêu bị ức chế, trong khi hầu hết các vi khuẩn Gram âm khác đều bị ngăn chặn.
- Các chất chọn lọc trong môi trường đảm bảo tính đặc hiệu bằng cách ức chế vi sinh vật không mục tiêu, giúp xác định rõ ràng và chính xác.
- Làm khô các đĩa thạch trong tủ ấm, mở hé nắp một phần.
- Cấy mẫu trực tiếp lên bề mặt đĩa.
- Ủ trong điều kiện hiếu khí ở nhiệt độ 37°C trong 24 giờ. Nếu dùng để phát hiện Enterobacteriaceae chịu lạnh thì ủ ở 30°C
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính kết quả trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| E. coli | Màu xanh, có hoặc không có quầng xanh |
| Proteus | Màu đỏ, có hiện tượng lan |
| Enterobacteriaceae khác | Màu hồng đến đỏ |
| Vi khuẩn Gram (+) | Bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| K. pneumoniae NCTC 13442 | Ủ trong 24 giờ ở 35 – 37°C | Khuẩn lạc màu hồng |
| E. coli ATCC 35218 | Bị ức chế | |
| E. faecalis ATCC 29212 | Bị ức chế | |
| P. aeruginosa ATCC 9027 | Khuẩn lạc màu xanh lam |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone và yeast extract | 22,0 g |
| Chromogenic và selective mix | 0,7 g |
| Mineral salt | 4,9 g |
| Agar | 11,0 g |
| Growth factors | 0,3 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,4 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ Enterobacteria | 01033 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất Có Bộ Lọc | HUYStore FCS
Tủ Đựng Hoá Chất Có Bộ Lọc, HUYStore FCS sử dụng để bảo quản và lưu trữ các chất hóa học có thể gây hại cho con người hoặc môi trường. Tủ lưu trữ hóa chất có lọc, HUYStore FCS được thiết kế với hệ thống lọc carbon để hấp thụ và loại bỏ các chất gây ô nhiễm khí và hơi từ các chất hóa học.
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1000mm | 1200mm | 1500mm
- Bảo hành : 03 năm.
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
HUYlabBench™Sequencer
- Specially designed for sequencing instrument – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
- With heavy-duty wheels and flexible locks
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Bàn Rửa Tay Inox 1500
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1500 x S750 x C900 mm
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
Bàn Rửa Tay Inox 1800
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1800 x S750 x C900 mm
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.

En


