BacterPlate™ Dnase Agar
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện enzyme deoxyribonuclease của vi sinh vật, đặc biệt là Staphylococci.
- Code: 05030
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterPlate™ Dnase Agar là môi trường chọn lọc dùng phát hiện enzyme deoxyribonuclease của vi sinh vật, đặc biệt là Staphylococci.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellulose film giúp cân bằng độ ẩmmôi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterPlate™ Dnase Agar hỗ trợ phát hiện hoạt tính DNase thông qua sự thủy phân DNA được tích hợp trong môi trường. Quá trình phân hủy DNA được quan sát bằng các chất chỉ thị hóa học:
- Thủy phân bằng HCl: Sự thủy phân DNA tạo ra các oligonucleotide hòa tan trong axit, trong khi DNA nguyên vẹn tồn tại dưới dạng muối không tan. Điều này tạo ra một vùng trong suốt xung quanh các khuẩn lạc DNase dương tính.
- Chỉ thị Methyl Green: Methyl green liên kết với DNA được polyme hóa, tạo thành phức hợp màu xanh ổn định ở pH 7.3. Hoạt tính DNase phá vỡ cấu trúc DNA, giải phóng methyl green và tạo ra quầng không màu xung quanh các khuẩn lạc dương tính. Methyl green tự do sẽ mất màu ở pH 7.3.
- Toluidine Blue O (TBO): TBO tạo phức hợp với DNA và thay đổi cấu trúc khi DNA bị thủy phân, tạo ra màu hồng sáng trong vùng bị thủy phân.
- Các cơ chế này cho phép quan sát chính xác và phân biệt vi sinh vật DNase dương tính dựa trên sự phân hủy DNA do enzyme gây ra.
- Để đĩa thạch về nhiệt độ phòng. Làm khô đĩa trong tủ ấm bằng cách mở hé nắp.
- Cấy vi sinh vật lên đĩa thạch bằng cách trải đều mẫu lên bề mặt thạch và quan sát các khuẩn lạc dày đặc sau khi ủ 18 giờ.
- Quan sát sự thay đổi màu sắc bên trong hoặc xung quanh các khuẩn lạc nếu môi trường có bổ sung mannitol, chất chỉ thị hoặc thuốc nhuộm. Nếu không có thuốc nhuộm, đổ đầy đĩa bằng dung dịch HCl 1N và để yên trên bàn (nắp ngửa lên trên) trong vài phút. Quan sát vùng phát quang xung quanh các khuẩn lạc.
ĐỌC KẾT QUẢ
| 1. Chỉ thị Mannitol/pH: | |
| Màu vàng với vùng vàng: | Mannitol + |
| Cùng màu với màu môi trường | Mannitol – |
| 2 Toluidine blue: | |
| Vùng màu hồng trên môi trường xanh | DNase + |
| Không có vùng màu | DNase – |
| 3 Methyl green: | |
| Vùng gần như không màu | DNase + |
| Không có vùng màu | DNase – |
| 4 Acid flood: | |
| Vùng trong suốt rõ ràng | DNase + |
| Không có vùng trong suốt | DNase – |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| S. aureus ATCC 25923 | Ủ trong 18 – 24 giờ, ở 35 – 37°C | Mọc tốt, vùng trong suốt sáng rõ |
| S. epidermidis ATCC 12228 | Mọc tốt, không có vùng trong suốt |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Tryptone | 15,0 g |
| Soya peptone | 5,0 g |
| Deoxyribonucleic acid (DNA) | 2,0 g |
| Sodium chloride | 5,0 g |
| Agar | 15,0 g |
| Toluidine Blue | 3 mL |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterPlate™ Dnase Agar | 05030 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất – HUYStore BSC
Tủ lưu trữ hoá chất, HUYStore BSC, lý tưởng nhất để lưu trữ các dung môi, axit và hóa chất độc hại bên trong phòng thí nghiệm. Tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ (SUS 304). Kệ lưu trữ cũng được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc SUS 304 và cửa sổ kính để dễ dàng quan sát bên trong.
- Kích thước tiêu chuẩn : 1000mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
Model HUYStore FCS – 1200 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1200mm
- Bảo hành : 03 năm.
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
HUYlabBench™AS
- Specially designed to support such as automatic liquid handling system, robots, automatic DNA/RNA extraction, etc.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
BacterBag™ Buffered Listeria Enrichment Broth (BLEB)
- Dùng tăng sinh chọn lọc để phát hiện Listeria monocytogens từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0603, BB0605
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
HUYlabBench™MS
- Specially designed for mass spectrometry (MS)
- Has noise reduction chamber, vacuum pump cooling.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop

En


