BacterChrom™ Mastitis
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phân lập và phân biệt các tác nhân gây bệnh chính liên quan đến nhiễm trùng viêm vú (Mastitis).
- Code: 01039
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ Mastitis là một môi trường nuôi cấy chọn lọc và sinh màu (chromogenic), được thiết kế để phân lập và phân biệt các tác nhân gây bệnh chính thuộc nhóm vi khuẩn Gram (+) liên quan đến nhiễm trùng viêm vú (Mastitis).
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ Mastitis sử dụng các cơ chất sinh màu phản ứng với hoạt tính enzym đặc hiệu của các vi khuẩn mục tiêu, tạo ra khuẩn lạc với màu sắc đặc trưng để phân biệt. Môi trường này cũng tích hợp các chất chọn lọc để ức chế sự phát triển của các sinh vật không mục tiêu, đảm bảo tính đặc hiệu cao và đơn giản hóa quá trình nhận diện. Thiết kế này hỗ trợ phát hiện nhanh chóng và chính xác các vi khuẩn Gram dương liên quan đến viêm vú.
- Làm khô các đĩa thạch trong tủ ấm, mở hé nắp một phần.
- Cấy mẫu trực tiếp lên bề mặt đĩa.
- Ủ trong điều kiện hiếu khí ở nhiệt độ 35 – 37°C trong 24h.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính kết quả trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| S. agalactiae | Xanh lam ngọc |
| S. uberis | Xanh kim loại |
| S. aureus | Hồng |
| Vi khuẩn Gram (-) | Bị ức chế |
| Vi sinh vật khác | Đa dạng |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| S. agalactiae ATCC 12386 | Ủ trong 24 giờ ở 35 – 37 °C | Khuẩn lạc màu xanh lam ngọc |
| S. aureus ATCC 25923 | Khuẩn lạc màu hồng | |
| E. coli ATCC 35218 | Bị ức chế | |
| C. albicans ATCC 10231 | Bị ức chế |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone và yeast | 20,0 g |
| Chromogenic mix | 2,4 g |
| Salt | 5,0 g |
| Agar | 15,0 g |
| Growth factor (supplement) | 8 mL |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 6,9 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ Mastitis | 01039 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: BB0503, BB0505
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Thẻ: Môi Trường Lỏng Tiệt Trùng, Môi Trường Nuôi Cấy
Bàn Rửa Tay Inox 1800
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1800 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™MS
- Specially designed for mass spectrometry (MS)
- Has noise reduction chamber, vacuum pump cooling.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


