BacterChrom™ Cronobacter
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phân lập vi khuẩn Cronobacter theo tiêu chuẩn ISO 22964.
- Code: 01043
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ Cronobacter là môi trường sinh màu chọn lọc, được thiết kế đặc biệt để phân lập và phát hiện các loài Cronobacter. Sản phẩm được ứng dụng chủ yếu trong kiểm nghiệm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và mẫu môi trường, phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 22964. Môi trường này cung cấp giải pháp sàng lọc nhanh chóng và đáng tin cậy đối với Cronobacter spp., hỗ trợ hiệu quả các quy trình kiểm soát an toàn thực phẩm và chất lượng sản phẩm.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ Cronobacter chứa các cơ chất sinh màu đặc hiệu, tương tác với hoạt tính enzym của Cronobacter spp., tạo ra các khuẩn lạc có màu xanh lục đến xanh lam, giúp nhận diện dễ dàng. Các tác nhân chọn lọc trong môi trường này ức chế sự phát triển của các vi sinh vật không mục tiêu, đảm bảo tính đặc hiệu cao. Công thức tiên tiến cho phép phân lập và phân biệt Cronobacter spp. hiệu quả so với các vi khuẩn Gram âm khác và các tạp nhiễm
- Để môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy, làm khô các đĩa trong tủ ấm bằng cách hé mở một phần nắp.
- Dùng que cấy lấy một vòng mẫu (10 µL) từ môi trường làm giàu thích hợp và trải đều lên bề mặt đĩa.
- Ủ ở 41,5 ± 1°C trong 24 ± 2 giờ, trong điều kiện hiếu khí.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và giải thích định tính trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| Cronobacter spp. | Xanh lục đến xanh lam |
| Vi khuẩn Gram (-) khác | Không màu, xanh lục nhạt, đen, vàng |
| VI khuẩn Gram (+) | Bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| C. sakazakii ATCC 29544 | Ủ trong 24 ± 2 giờ ở 41,5°C | Khuẩn lạc màu xanh lục |
| E. coli ATCC 35218 | Khuẩn lạc không màu | |
| S. aureus ATCC 25923 | Bị ức chế | |
| E. faecalis ATCC 29212 | Bị ức chế |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Casein Peptone | 7,0 g |
| Yeast extract | 3,0 g |
| Agar | 15,3 g |
| NaCl | 5,0 g |
| 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-α-D-glucopyranoside | 0,15 g |
| Sodium desoxycholate | 0,25 g |
| Ammonium iron(III) citrate | 1,0 g |
| Sodium thiosulfate | 1,0 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ Cronobacter | 01043 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterChrom™ Serratia Plates
- Ready-to-use chromogenic medium on 90mm plates for isolating and detecting Serratia marcescens.
- Code: 01022
- Packaging: 10 plates/box or as per customer requirements.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Peptone Water
- Dùng trong nhiều thử nghiệm như pha loãng mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các chất pha sẵn và dãy nồng độ.
- Code: BB0103, BB0105
- Quy cách: Túi 3L, 5L
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: BB0503, BB0505
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Thẻ: Môi Trường Lỏng Tiệt Trùng, Môi Trường Nuôi Cấy
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


