LabCell™ MC Coy’s 5A
- Môi trường hỗ trợ tăng trưởng tế bào động vật có vú chính có nguồn gốc từ tủy xương bình thường, da, lá lách, thận, phổi, phôi chuột và các mô khác.
- Code: 13007
- Quy cách:500mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- LabCell™ MC Coy’s 5A hỗ trợ tăng trưởng tế bào động vật có vú chính có nguồn gốc từ tủy xương bình thường, da, lá lách, thận, phổi, phôi chuột và các mô khác.
- Ban đầu được phát triển để hỗ trợ các tế bào khối u gan, môi trường này cho phép nuôi cấy các tế bào chính từ nhiều loại mô (tủy xương, da, thận, phổi, phôi chuột…). Đây cũng là môi trường tuyệt vời để nuôi cấy nhiều loại tế bào bình thường hoặc đã biến đổi ở người và chuột
- Tùy vào mục đích của người sử dụng.
BacterLab kiểm tra chất lượng mỗi lô sản phẩm
| Chỉ Tiêu | Tiêu Chuẩn | Kết Quả |
| Độ vô trùng | Không có vi khuẩn mọc sau khi ủ 35 – 37oC từ 18 – 24 giờ | Đạt |
Trong 1 lít môi trường (tham khảo)
| Amino Acids | Liquid (mg/L) |
| Glycine | 0,0075 |
| L-Alanine | 0,0139 |
| L-Arginine Monohydrochloride | 0,0421 |
| L-Asparagine Anhydrous | 0,045 |
| L-Aspartic Acid | 0,01997 |
| L-Cysteine Free Base | 0,0315 |
| L-Glutamic Acid | 0,0221 |
| L-Glutamine | 0,2192 |
| L-Histidine Monohydrochloride Monohydrate | |
| L-Hydroxy-L-Proline | 0,0197 |
| L-Isoleucine | 0,03936 |
| L-Leucine | 0,03936 |
| L-Lysine Monohydrochloride | 0,0365 |
| L-Methionine | 0,0149 |
| L-Phenylalanine | 0,0165 |
| L-Proline | 0,0173 |
| L-Serine | 0,0263 |
| L-Threonine | 0,0179 |
| L-Tryptophan | 0,0031 |
| L-Tyrosine Disodium Salt Dihydrate | 0,0261 |
| L-Valine | 0,0176 |
| Inorganic Salts | Liquid (mg/L) |
| Calcium Chloride Dihydrate | 0,13246 |
| Magnesium Chloride Anhydrous | 0,09766 |
| Potassium Chloride | 0,4 |
| Sodium Bicarbonate | 2,2 |
| Sodium Chloride | 6,46 |
| Sodium Phosphate Monobasic Anhydrous | 0,50435 |
| Vitamins | Liquid (mg/L) |
| Ascorbic Acid | 0,0005 |
| Choline Chloride | 0,005 |
| D-Biotin | 0,0002 |
| D-Ca Pantothenate | 0,0002 |
| Folic Acid | 0,01 |
| Myo-Inositol | 0,036 |
| Nicotinamide | 0,0005 |
| Nicotinic Acid | 0,0005 |
| P-Aminobenzoic Acid (PABA) | 0,001 |
| Pyridoxal Hydrochloride | 0,0005 |
| Robiflavin | 0,0002 |
| Thiamine Hydrochloride | 0,0002 |
| Vitamin B12 | 0,002 |
| Thành phần khác | Liquid (mg/L) |
| D-Glucose Anhydrous | 3 |
| L-Glutathione (Reduced) | 0,0005 |
| Bactopeptone | 0,6 |
| Phenol Red Sodium Salt | 0,0102 |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,3
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| LabCell™ LabCell™ MC Coy’s 5A | 13007 | 500mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™AS
- Specially designed to support such as automatic liquid handling system, robots, automatic DNA/RNA extraction, etc.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1500
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1500 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1800
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1800 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bàn Rửa Tay Inox 900
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 900 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Model HUYStore FCS – 1200 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1200mm
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En

