BacterPlate™ Mueller Hinton Agar có 4% NaCl
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để kiểm tra độ nhạy kháng sinh hoặc dải MIC với Oxacillin trên Staphylococcus aureus.
- Code: 05038
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterPlate™ Mueller Hinton Agar có 4% NaCl được thiết kế để kiểm tra độ nhạy kháng sinh hoặc sử dụng dải MIC với Oxacillin trên Staphylococcus aureus.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterPlate™ Mueller Hinton Agar với 4% NaCl cung cấp môi trường giàu dinh dưỡng, được tối ưu hóa cho sự phát triển và kiểm tra các vi sinh vật chịu mặn:
- Mueller Hinton Base: Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu, vitamin và khoáng chất cần thiết cho sự phát triển của vi khuẩn.
- 4% Sodium Chloride (NaCl): Tạo ra môi trường có nồng độ muối cao, mô phỏng các điều kiện chọn lọc, hỗ trợ sự phát triển của các vi sinh vật chịu mặn như MRSA và ức chế các loài kém chịu mặn hơn.
- Môi trường này đảm bảo kiểm tra độ nhạy kháng sinh chính xác và đáng tin cậy cho các tác nhân gây bệnh chịu mặn trong điều kiện tiêu chuẩn hóa
- Để đĩa thạch về nhiệt độ phòng trước khi cấy, làm khô đĩa trong tủ ấm với nắp mở hé
- Cấy mẫu thử nghiệm từ môi trường làm giàu lên bề mặt đĩa thạch.
- Ủ các đĩa đã cấy trong điều kiện hiếu khí ở 35 – 37°C trong 18 – 24 giờ.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đo các vùng ức chế.
- Tham khảo bảng diễn giải vùng ức chế do nhà cung cấp đĩa kháng sinh cung cấp để xác định mối tương quan giữa vùng ức chế và nồng độ ức chế tối thiểu (M.I.C.).
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| E. faecalis ATCC 29212 | Ủ trong 18 – 24 giờ, ở 35 – 37°C | Mọc tốt, kích thước vùng ức chế theo tiêu chuẩn CLS |
| E. coli ATCC 35218 | ||
| S. aureus ATCC 25923 | ||
| P. aeruginosa ATCC 9027 |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Acid hydrolysate of casein | 17,5 g |
| Meat Extract | 2,0 g |
| Soluble starch | 1,5 g |
| Agar | 17,0 g |
| Sodium chloride | 40,0 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quý cách |
| BacterPlate™ Mueller Hinton Agar có 4% NaCl | 05038 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterPlate™ Mueller Hinton Agar (MHA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 90mm để kiểm tra độ nhạy cảm kháng sinh của các vi khuẩn dễ nuôi cấy.
- Code: 05037
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud Dextrose Agar + Lactamator 500 IU + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để đếm nấm men và nấm mốc trên bề mặt đã khử trùng và trên người.
- Code: 4109026
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ Hektoen Enteric Agar (HE)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa thạch 90mm dành cho việc chọn lọc và phân biệt vi khuẩn đường ruột gây bệnh từ các mẫu bệnh phẩm lâm sàng
- Code: 05020
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ Baird Parker Agar (BPA)
- Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm dùng để đếm staphylococci dương tính coagulase.
- Code: 05003
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Maximum Recovery Diluent, 1 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Maximum Recovery Diluent để thu hồi và bảo vệ vi sinh vật trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108033
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterChrom™ C. perfringens
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa 90mm để phát hiện và định lượng Clostridium perfringens.
- Code: 01032
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ Mueller Hinton + Horse Blood + NAD (MHF)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để kiểm tra độ nhạy kháng sinh của các vi sinh vật khó nuôi cấy, yêu cầu nồng độ NAD+ cao.
- Code: 05029
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 5029
Danh mục: Môi trường nuôi cấy, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Lâm sàng
Thẻ: Môi Trường Nuôi Cấy Làm Kháng Sinh Đồ
SwabCollect™ Buffered Peptone Water, 4 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường BPW để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108002
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ Mueller Hinton Agar Máu Ngựa (MHHBA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 90mm để kiểm tra độ nhạy kháng sinh của các loại vi khuẩn dễ nuôi cấy.
- Code: 05041
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterChrom™ B. cereus Agar
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện và định lượng nhóm Bacillus cereus.
- Code: 01031
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.

En


