LabCell™ Leibovitz L15
- The medium supports the growth of monkey kidney cells HEP-2, embryonic tissues and adult human tissues.
- Code: 13008
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
INTENDED USE
- LabCell™ Leibovitz L15 supports the growth of monkey kidney cells HEP-2, embryonic and adult human tissues. The Leibovitz L15 buffer is free of phosphates and amino acids. The medium supports cell growth in a CO2-free system.
- Use depends on the user’s purpose
BacterLab performs quality control on each product batch.
| Parameter | Standard | Result |
| Sterility | No bacterial growth after incubation at 35 – 37°C for 18 – 24 hours | Pass |
For 1 liter of medium (reference)
| Amino Acids | Liquid (mg/L) |
| Glycine | 200 |
| L-Alanine | 450 |
| L-Arginine Free Base | 500 |
| L-Asparagine Anhydrous | 250 |
| L-CysteineMonohydrochloride Monohydrate | 157,176 |
| L-Glutamine | |
| L-Histidine | 250 |
| L-Isoleucine | 250 |
| L-Leucine | 125 |
| L-Lysine Monohydrochloride | 75 |
| L-Methionine | 150 |
| L-Phenylalanine | 250 |
| L-Serine | 200 |
| L-Threonine | 600 |
| L-Tryptophan | 20 |
| L-Tyrosine | 300 |
| L-Valine | 200 |
| Inorganic Salts | Liquid (mg/L) |
| Calcium Chloride Dihydrate | 185 |
| Magnesium Chloride Anhydrous | |
| Magnesium Chloride Hexahydrate | 200 |
| Magnesium Sulfate Anhydrous | 97,67 |
| Potassium Chloride | 400 |
| Potassium Phosphate Monobasic Anhydrous | 60 |
| Sodium Chloride | 8000 |
| Sodium Phosphate Dibasic Anhydrous | 190 |
| Vitamins | Liquid (mg/L) |
| Choline Chloride | 1 |
| D-Ca Pantothenate | 1 |
| Flavin Adenine Dinucleotide Disodium Salt | 0,1 |
| Folic Acid | 1 |
| Myo-Inositol | 2 |
| Pyridoxine Hydrochloride | 1 |
| Thiamine Hydrochloride | 1 |
| Nicotinamide | 1 |
| Other ingredients | Liquid (mg/L) |
| D-Galactose | 900 |
| Phenol Red Sodium Salt | 11 |
| Sodium Pyruvate | 550 |
pH of the ready-to-use medium at 250C: 7,3 ± 0,3
*Note: This ingredient is for reference only our company will formulate the ingredient according to requests or tender specifications.
| Product Name | Code | Packaging |
| LabCell™ LabCell™ Leibovitz L15 | 13008 | 500mL/ bottle or as per customer request. |
Related products
Bàn Rửa Tay Inox 1200
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1200 x S750 x C900 mm
Category: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Listeria Enrichment Broth (BLEB)
- Dùng tăng sinh chọn lọc để phát hiện Listeria monocytogens từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0603, BB0605
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Model HUYStore FCS – 1200 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1200mm
- Bảo hành : 03 năm.
Category: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Category: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Category: Danh Mục Mặc Định
Passbox – Tecra.PB.Clean
- Dimensions (mm): 400, 500, 600.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Windows: Tempered glas.
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush Wall, Center Wall.
Category: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Peptone Water
- Dùng trong nhiều thử nghiệm như pha loãng mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các chất pha sẵn và dãy nồng độ.
- Code: BB0103, BB0105
- Quy cách: Túi 3L, 5L
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
Category: Danh Mục Mặc Định
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Category: Danh Mục Mặc Định
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất Có Bộ Lọc | HUYStore FCS
Tủ Đựng Hoá Chất Có Bộ Lọc, HUYStore FCS sử dụng để bảo quản và lưu trữ các chất hóa học có thể gây hại cho con người hoặc môi trường. Tủ lưu trữ hóa chất có lọc, HUYStore FCS được thiết kế với hệ thống lọc carbon để hấp thụ và loại bỏ các chất gây ô nhiễm khí và hơi từ các chất hóa học.
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1000mm | 1200mm | 1500mm
- Bảo hành : 03 năm.
Category: Danh Mục Mặc Định

Vn

