BacterChrom™ Streptococcus
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát lập và phân biệt các loài Streptococcus spp.
- Code: 01037
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ Streptococcus là một môi trường nuôi cấy chọn lọc và sinh màu (chromogenic), được thiết kế để phân lập và phân biệt các loài Streptococcus. Môi trường này đặc biệt hữu ích trong việc phát hiện Streptococci môi trường – những tác nhân chính gây viêm vú (mastitis), dẫn đến nhiễm trùng dai dẳng, tăng số lượng tế bào soma, và ô nhiễm sữa.
- Môi trường hỗ trợ chẩn đoán viêm vú bằng cách phân biệt các loài liên quan đến nhiễm trùng tuyến vú. Nó cũng hiệu quả với các mẫu có hệ vi sinh phức tạp, chẳng hạn như sữa, nơi Streptococci thường xuất hiện.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ Streptococcus sử dụng các cơ chất sinh màu tương tác với hoạt tính enzym đặc hiệu của các vi khuẩn mục tiêu, tạo ra khuẩn lạc với màu sắc đặc trưng để phân biệt. Môi trường cũng tích hợp các chất chọn lọc để ức chế sự phát triển của các sinh vật không mục tiêu, đảm bảo tính đặc hiệu cao. Sự kết hợp này giúp đơn giản hóa và tăng tốc quá trình nhận diện, hỗ trợ chẩn đoán chính xác và hiệu quả.
- Làm khô các đĩa thạch trong tủ ấm, mở hé nắp một phần.
- Cấy mẫu trực tiếp lên bề mặt đĩa.
- Ủ trong điều kiện hiếu khí ở nhiệt độ 35 – 37°C trong 24 giờ.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính kết quả trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| S. agalactiae | Xanh dương |
| S. uberis | Chủ yếu hồng đến tím |
| Enterococcus | Tím hoa cà đến tím hoa cà đậm |
| Streptococcus khác | Đa dạng |
| Vi khuẩn Gram (+) khác | Bị ức chế |
| Vi khuẩn Gram (-) | Bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| S. agalactiae ATCC 12386 | Ủ trong 24 giờ ở 35 – 37°C | Khuẩn lạc màu xanh lam |
| E. faecalis ATCC 29212 | Khuẩn lạc màu tím hoa cà | |
| C. albicans ATCC 10231 | Bị ức chế | |
| E. coli ATCC 35218 | Bị ức chế | |
| S. aureus ATCC 25923 | Bị ức chế |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone và yeast | 8,3 g |
| Chromogenic mix | 20,4 g |
| Agar | 15,0 g |
| Salt | 7,5 g |
| Growth factor | 8 mL |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ Streptococcus | 01037 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterBag™ Buffered Listeria Enrichment Broth (BLEB)
- Dùng tăng sinh chọn lọc để phát hiện Listeria monocytogens từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0603, BB0605
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Passbox – Tecra.PB.Clean
- Dimensions (mm): 400, 500, 600.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Windows: Tempered glas.
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush Wall, Center Wall.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
HUYlabBench™Sequencer
- Specially designed for sequencing instrument – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
- With heavy-duty wheels and flexible locks
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1800
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1800 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™MS
- Specially designed for mass spectrometry (MS)
- Has noise reduction chamber, vacuum pump cooling.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


