BacterChrom™ Pasteurella
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện vi khuẩn thuộc họ Pasteurellaceae.
- Code: 01035
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ Pasteurella là môi trường chọn lọc và sinh sắc được thiết kế để phát hiện, phân lập và phân biệt vi khuẩn thuộc họ Pasteurellaceae, bao gồm Histophilus somni, Pasteurella multocida và Mannheimia haemolytica. Những vi khuẩn này thường liên quan đến hội chứng hô hấp ở bò và có thể gây thiệt hại kinh tế đáng kể trong ngành chăn nuôi do giảm tốc độ tăng trưởng, suy giảm sản lượng sữa và tỷ lệ tử vong ở động vật.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ Pasteurella sử dụng các cơ chất sinh màu phản ứng với các hoạt động enzym đặc trưng của vi khuẩn mục tiêu, tạo ra màu sắc khuẩn lạc riêng biệt giúp dễ dàng phân biệt. Môi trường này giúp phát hiện nhanh các vi khuẩn Pasteurellaceae gây bệnh, đồng thời ức chế hệ vi khuẩn nền, đảm bảo độ đặc hiệu cao và hỗ trợ xác định nhiễm khuẩn một cách hiệu quả.
- Để môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy mẫu, làm khô đĩa môi trường trong tủ ấm với nắp đậy mở một phần.
- Cấy mẫu trực tiếp lên bề mặt đĩa môi trường bằng phương pháp cấy ria.
- Ủ trong điều kiện hiếu khí ở 37°C trong 18 – 24 giờ.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính kết quả trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| Pasteurellaceae | Hồng đến tím hoa cà |
| Coliforms | Bị ức chế hoặc có màu xanh lam đến xanh kim loại |
| Vi khẩn Gram (-) khác | Bị ức chế hoặc không màu đến hồng nhạt |
| Nấm men and vi khuẩn Gram (+) | Bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| P. multocida ATCC 43137 | Ủ trong 24h ở 35 – 37°C | Khuẩn lạc màu tím hoa cà |
| M. haemolytica ATCC 33396 | Khuẩn lạc màu tím hoa cà | |
| E. coli ATCC 35218 | Khuẩn lạc màu xanh xám | |
| E. faecalis ATCC 29212 | Bị ức chế, không mọc |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone | 25,0 g |
| Chromogenic mix and Selective mix | 0,2 g |
| Salt | 5,0 g |
| Agar | 15,0 g |
| Selective mix (supplement) | 1,0 g |
| Growth factor (supplement) | 150 mL |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,0 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ Pasteurella | 01035 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Model HUYStore FCS – 1200 | Tủ lưu trữ hoá chất có lọc
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1200mm
- Bảo hành : 03 năm.
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất Có Bộ Lọc | HUYStore FCS
Tủ Đựng Hoá Chất Có Bộ Lọc, HUYStore FCS sử dụng để bảo quản và lưu trữ các chất hóa học có thể gây hại cho con người hoặc môi trường. Tủ lưu trữ hóa chất có lọc, HUYStore FCS được thiết kế với hệ thống lọc carbon để hấp thụ và loại bỏ các chất gây ô nhiễm khí và hơi từ các chất hóa học.
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1000mm | 1200mm | 1500mm
- Bảo hành : 03 năm.
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Passbox – Tecra.PB.Clean
- Dimensions (mm): 400, 500, 600.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Windows: Tempered glas.
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush Wall, Center Wall.

En


