BacterBagTM Dry Tryptone Soya Broth (TSB)
- Môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi. Môi trường đa năng giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Được sử dụng để định danh các loài Salmonella từ mẫu thực phẩm theo tiêu chuẩn BAM của FDA.
- Code: 10019
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
BacterBag™ Dry Tryptone Soya Broth (TSB) là môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi, giúp đơn giản hóa các bước chuẩn bị môi trường trong quy trình nuôi cấy vi sinh vật. Mỗi túi BacterBag™ Dry Tryptone Soya Broth (TSB), khi được bổ sung nước cất vô trùng, sẽ tạo ra 20L môi trường hoàn chỉnh, sẵn sàng sử dụng mà không cần pha chế phức tạp.
Môi trường đa năng giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Môi trường này chủ yếu được sử dụng để nuôi cấy nấm và vi khuẩn hiếu khí. Được sử dụng để định danh các loài Salmonella từ mẫu thực phẩm theo tiêu chuẩn BAM của FDA.
Đặc điểm nổi bật:
- Tiện lợi: Chỉ cần thêm nước tinh khiết, môi trường đã sẵn sàng sử dụng trong vài phút.
- Tiết kiệm chi phí: Nhẹ và dễ vận chuyển, không cần cân đo hay tiệt trùng, giảm tải cho bộ phận chuẩn bị môi trường.
- An toàn: Không cần xử lý thủy tinh hay cân đo môi trường, túi sau khi sử dụng có thể bỏ vào rác thải thông thường.
- Chất lượng đảm bảo: Có chứng nhận chất lượng cho mỗi lô hàng, giúp giảm bớt công việc kiểm tra chất lượng.
NGUYÊN TẮC
BacterBag™ Dry Tryptone Soya Broth (TSB) được điều chế theo khuyến nghị của Ủy ban ISO để sử dụng như một chất pha loãng đẳng trương. Các phương pháp tiêu chuẩn để kiểm tra thực phẩm yêu cầu pha loãng mẫu một cách chính xác để ước tính số lượng vi sinh vật.
BacterBag™ Dry Tryptone Soya Broth (TSB) chứa Tryptone, Tryptose, Peptone đậu nành và Chiết xuất nấm men để cung cấp carbon, hợp chất nitơ, axit amin chuỗi dài, vitamin và các nguồn khoáng vi lượng khác cần thiết cho sự phát triển của vi sinh vật. Dextrose cung cấp nguồn carbon cần thiết cho môi trường. Natri clorua duy trì cân bằng thẩm thấu của môi trường. Dikali hydro photphat đóng vai trò là chất đệm
Kiểm tra vô trùng
- Kiểm soát độ vô trùng bằng cách cấy mẫu vào nước đã chuẩn bị như trên để – không có độ pha loãng vượt quá 1:10.
- Ủ 14 ngày ở 20 – 25ºC.
Kiểm tra Salmonella trong mẫu thực phẩm
- Thêm 25g mẫu thực phẩm nghi ngờ nhiễm Salmonella vào 225mL môi trường nuôi cấy (tỷ lệ 1:9).
- Ủ ở 35 ± 2 ºC trong 24 ± 2 giờ theo quy trình BAM.
- Mẫu đã ủ được xử lý để phân lập loài bằng cách cấy vào môi trường chọn lọc như môi trường nuôi cấy Selenite, môi trường Rappaport Vassiliadis.
- Ủ trong 24 giờ ở nhiệt độ thích hợp.
- Trộn đều và cấy một vòng 3 mm môi trường nuôi cấy đã ủ lên thạch Bismuth Sulphite, thạch XLD và thạch Hektoen Enteric.
- Vi khuẩn được định danh bằng đặc điểm khuẩn lạc của chúng trong các môi trường tương ứng.
- Có thể xác nhận vi khuẩn bằng các xét nghiệm sinh hóa và huyết thanh.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Môi trường dùng để phục hồi, tăng sinh vi khuẩn có trong mẫu. Do đó cần thực hiện nuôi cấy thứ cấp trong các môi trường có chọn lọc khác để định danh vi khuẩn.
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn vi sinh vật ATCC.
| Chủng chuẩn | Điều kiện ủ | Kết quả nuôi cấy |
| Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034) | 18 – 24 giờ ở 35 – 37ºC | Mọc tốt |
| Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013) | Mọc tốt | |
| Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025) | Mọc tốt | |
| Salmonella Typhimurium ATCC 14028 (WDCM 00031) | Mọc tốt | |
| Không nuôi cấy | 72 giờ ở 35 – 37ºC | Không tạp nhiễm |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Tryptone | 8,5 g |
| Soya peptone | 1,5 g |
| Sodium chloride | 5,1 g |
| Dextrose (Glucose) | 1,77 g |
| Dipotassium hydrogen phosphate | 1,25 g |
| Tryptose | 10,38 g |
| Yeast extract | 3,0 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,2 ± 0,2
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterBagTM Dry Tryptone Soya Broth (TSB) | 10019 | tương ứng 20L môi trường/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
BacterTube™ Tryptic Soy Broth (TSB)
- Môi trường làm giàu dùng để nuôi cấy và phát hiện nhiều loại vi khuẩn, nấm men và các loại nấm khác.
- Code: 08008
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Peptone Water
- Môi trường tăng sinh vi sinh vật hoặc như một môi trường lên men carbohydrate cơ bản.
- Code: 08040
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ BHI bổ sung Gentamicin (BHI Ge)
- Môi trường giàu dinh dưỡng cung cấp các chất thiết yếu cho sự phát triển của vi sinh vật, phù hợp để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật khác nhau.
- Code: 08011
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Peptone kiềm
- Môi trường làm giàu được sử dụng để phát hiện và nuôi cấy các loài Vibrio khác nhau.
- Code: 08006
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ PBS Buffer 1X
- Dung dịch muối đệm được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu sinh học và kiểm tra vi sinh.
- Code: 08025
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBag™ Dry Buffered Peptone Water (BPW)
- Môi trường dạng bột của BPW, được sử dụng trong bước tiền tăng sinh (pre-enrichment) của quy trình kiểm nghiệm Salmonella
- Code: 10013
- Quy cách: môi trường bột tương ứng 20L môi trường/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Môi trường đã hoàn nguyên: Bảo quản 3 ngày, tại 2-25 °C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ BHI bổ sung XV
- Môi trường giàu dinh dưỡng cung cấp các chất thiết yếu cho sự phát triển của vi sinh vật, phù hợp để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật khác nhau.
- Code: 08010
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBagTM Dry Nước muối sinh lý vô trùng
- Môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi. Dung dịch pha loãng mẫu, pha huyền dịch vi khuẩn dùng cho định danh và kháng sinh đồ.
- Code: 10023
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ THB StrepB
- Môi trường lỏng sẵn sàng sử dụng cho viẹc định tính trong nuôi cấy các vi khuẩn liên cầu tan huyết beta.
- Code: 08014
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBagTM Dry Maximum Recovery Diluent
- Môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi. Môi trường pha loãng đẳng trương và bảo vệ được sử dụng để phục hồi tối đa các vi sinh vật từ nhiều nguồn khác nhau.
- Code: 10016
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

En

