BacterChrom™ AOLA
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện, định lượng và phân lập Listeria monocytogenes và Listeria spp
- Code: 01046
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ AOLA là môi trường sinh màu chọn lọc, được thiết kế để phát hiện, định lượng và phân lập Listeria monocytogenes và Listeria spp. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong kiểm tra an toàn thực phẩm và kiểm soát chất lượng để phát hiện sự nhiễm bẩn trong nguyên liệu thô và sản phẩm thực phẩm.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ AOLA sử dụng nền tảng giàu dinh dưỡng và các cơ chất sinh màu để hỗ trợ sự phát triển và phân biệt Listeria spp.:
- Peptone và Chiết xuất Nấm men: Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của vi sinh vật.
- Hỗn hợp sinh màu: Phân biệt Listeria monocytogenes qua khuẩn lạc màu xanh lam có quầng trắng và innocua qua khuẩn lạc màu xanh lam không có quầng.
- Chất chọn lọc: Ức chế các vi sinh vật cạnh tranh, tăng cường tính đặc hiệu.
- Môi trường này hỗ trợ phát hiện đáng tin cậy Listeria spp., giúp định danh chính xác và đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Để môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy mẫu, làm khô đĩa trong tủ ấm bằng cách hé mở một phần nắp
- Cấy mẫu trực tiếp lên đĩa môi trường
- Ủ trong điều kiện hiếu khí ở 37°C trong 24 giờ ± 2 giờ. Nếu các khuẩn lạc nghi ngờ của monocytogenes hoặc Listeria spp. chưa xuất hiện sau 24 giờ, tiếp tục ủ đến 48 ± 2 giờ.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính các đĩa
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| L. monocytogenes. | Khuẩn lạc màu xanh lam với quầng trắng |
| L. innocua | Khuẩn lạc màu xanh lam không có quầng trắng |
| Vi sinh vật khác | Khuẩn lạc màu xanh lam, không màu hoặc bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| L. monocytogenes ATCC 13932 | Ủ trong 24 – 48 giờ, ở 35 – 37°C | Khuẩn lạc màu xanh lam với quầng trắng |
| E. faecalis ATCC 29212 | Bị ức chế | |
| E. coli ATCC 35218 | Bị ức chế |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone and yeast extract | 34 g |
| Salts & growth factors | 21 g |
| Chromogenic mix | 0,6 g |
| Enrichment mix (Supplement E1) | 2,0 g |
| Enrichment mix (Supplement E2) | 7,0 g |
| Selective mix (Supplement S) | 0,08 g |
| Agar | 15,0 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,2 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ AOLA | 01046 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất Có Bộ Lọc | HUYStore FCS
Tủ Đựng Hoá Chất Có Bộ Lọc, HUYStore FCS sử dụng để bảo quản và lưu trữ các chất hóa học có thể gây hại cho con người hoặc môi trường. Tủ lưu trữ hóa chất có lọc, HUYStore FCS được thiết kế với hệ thống lọc carbon để hấp thụ và loại bỏ các chất gây ô nhiễm khí và hơi từ các chất hóa học.
- Tủ được trang bị bộ lọc carbon giúp hấp thụ lượng khí thoát ra ngoài trong quá trình lưu trữ.
- Tủ được trang bị 05 đợt kệ tiêu chuẩn, dễ dàng thay đổi vị trí và vệ sinh.
- Kích thước tiêu chuẩn: 1000mm | 1200mm | 1500mm
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterChrom™ Serratia Plates
- Ready-to-use chromogenic medium on 90mm plates for isolating and detecting Serratia marcescens.
- Code: 01022
- Packaging: 10 plates/box or as per customer requirements.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™MS
- Specially designed for mass spectrometry (MS)
- Has noise reduction chamber, vacuum pump cooling.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


