BacterChrom™ CCA
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện và định lượng E. coli và vi khuẩn coliform trong nước theo tiêu chuẩn ISO 9308-1
- Code: 01044
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ CCA là môi trường sinh màu chọn lọc được thiết kế để phát hiện và định lượng E. coli dương tính với ß-glucuronidase và vi khuẩn coliform trong các mẫu nước có nền vi sinh vật thấp. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn ISO 9308-1, đảm bảo quy trình giám sát chất lượng nước an toàn cho con người, bao gồm nước uống, nước hồ bơi và nước đã qua xử lý.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- Coliform, thuộc họ Enterobacteriaceae có khả năng lên men lactose (các Enterobacteriaceae dương tính với lactose), là vi khuẩn không chỉ xuất hiện trong hệ vi sinh vật đường ruột của con người và động vật máu nóng mà còn tồn tại trong đất và nước. Coliform là bằng chứng cho sự ô nhiễm hữu cơ, môi trường hoặc phân. Ô nhiễm phân, do coliform từ chất thải động vật, chủ yếu bao gồm Escherichia coli và Klebsiella chịu nhiệt. Các quy định nghiêm ngặt được áp dụng đối với sự hiện diện của E. coli và coliform trong mẫu nước, vì tầm quan trọng của chúng trong việc đánh giá độ an toàn của nước uống cũng như hiệu quả của quy trình xử lý, lưu trữ và phân phối.
- BacterChrom™ CCA chứa các cơ chất sinh màu phản ứng với hoạt tính enzym đặc hiệu của các vi sinh vật mục tiêu, tạo ra các khuẩn lạc với màu sắc đặc trưng để phân biệt. Các tác nhân chọn lọc được bổ sung để ức chế vi sinh vật không mục tiêu, đảm bảo độ đặc hiệu và độ chính xác cao. Công thức này đơn giản hóa quy trình nhận diện và định lượng coliform và E. coli, hỗ trợ hiệu quả các quy trình kiểm nghiệm vi sinh nước
- Để môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy, làm khô các đĩa trong tủ ấm bằng cách hé mở một phần nắp.
- Lọc mẫu nước một cách vô trùng qua màng lọc nitrocellulose 0.45 μm (hoặc tương đương).
- Đặt màng lọc lên bề mặt đĩa môi trường BacterChrom™ CCA.
- Lật úp đĩa và ủ trong điều kiện hiếu khí ở nhiệt độ 36 ± 2°C trong 18 – 24 giờ
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và giải thích định tính trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| E.coli | Xanh kim loại đến tím nhạt |
| Vi khuẩn coliform | Hồng đến đỏ |
| VI khuẩn Gram (-) khác | Không màu |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| P. aeruginosa ATCC 9027 | Ủ trong 18 – 24 giờ ở 35 – 37°C | Mọc tốt |
| K. aerogenes ATCC 13048 | PR ³ 70% | |
| E. coli ATCC 35218 | PR ³ 70% |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone yeast | 3,0 g |
| Sodium dihydrogen phosphate | 2,2 g |
| Agar | 14,9 g |
| NaCl | 5,0 g |
| Disodium hydrogen phosphate | 2,7 g |
| Sodium pyruvate | 1,0 g |
| Tryptophan | 1,0 g |
| Sorbitol | 1,0 g |
| Tergitol | 0,15 g |
| Chromogenic mix | 0,5 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 6,8 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ CCA | 01044 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Screw Cap Container, with Yellow Cap, 40ml
- Code: 4010001
- Capacity: 40 mL
- Packaging: sealed airtight box to prevent exposure to light and chemicals
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Bàn Rửa Tay Inox 900
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 900 x S750 x C900 mm
TraceMedia™ Thạch máu – TM0722
Môi trường đổ sẵn 90mm dùng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết alpha, beta, gamma…
- ISO 13485
- Điều kiện vận chuyển: 2 – 25°C
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Đóng gói: 10 đĩa/ hộp
- Hạn sử dụng: 03 tháng
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tủ Lưu Trữ Hoá Chất – HUYStore BSC
Tủ lưu trữ hoá chất, HUYStore BSC, lý tưởng nhất để lưu trữ các dung môi, axit và hóa chất độc hại bên trong phòng thí nghiệm. Tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ (SUS 304). Kệ lưu trữ cũng được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc SUS 304 và cửa sổ kính để dễ dàng quan sát bên trong.
- Kích thước tiêu chuẩn : 1000mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Bàn Rửa Tay Inox 1200
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1200 x S750 x C900 mm

En


