BacterChrom™ B.cepacia
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện định tính trực tiếp và phân biệt Burkholderia cepacia.
- Code: 01023
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ B.cepacia là môi trường nuôi cấy sinh màu chọn lọc, được thiết kế để phát hiện định tính trực tiếp, phân biệt và nhận diện sơ bộ vi khuẩn thuộc phức hợp Burkholderia cepacia (BCC).
- Ngoài ra, BacterChrom™ B.cepacia còn được ứng dụng trong ngành dược phẩm để phân tích các sản phẩm không vô trùng dạng nước, như kem bôi hoặc siro, nhằm phát hiện sự nhiễm khuẩn BCC
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- BacterChrom™ B.cepacia sử dụng các cơ chất sinh màu phản ứng với hoạt tính enzym đặc hiệu của vi khuẩn thuộc phức hợp Burkholderia cepacia, tạo ra các màu sắc khuẩn lạc đặc trưng. Các chất chọn lọc trong môi trường ức chế sự phát triển của vi sinh vật không mục tiêu, đảm bảo tính đặc hiệu cao và giảm thiểu nhiễu. Sự kết hợp giữa tính sinh màu và chọn lọc giúp nhận diện sơ bộ nhanh chóng vi khuẩn BCC.
- Để đĩa môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy mẫu, làm khô đĩa trong tủ ấm bằng cách mở một phần nắp.
- Lâm sàng: Cấy mẫu bằng phương pháp trải đều. Ủ ở nhiệt độ 35°C đến 37°C trong 36 – 72 giờ trong điều kiện hiếu khí.
- Ngành dược phẩm: Cấy mẫu bằng phương pháp trải đều hoặc đặt màng lọc đã được cấy vi sinh lên đĩa. Ủ ở nhiệt độ 30°C đến 35°C trong 36 – 72 giờ trong điều kiện hiếu khí.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đọc và diễn giải định tính kết quả trên đĩa:
| Vi sinh vật | Hình thái khuẩn lạc đặc trưng |
| Burkholderia | Xanh lục-lam +/- quầng xanh lam |
| Nấm men và nấm mốc | Phát triển hạn chế hoặc bị ức chế |
| Vi khuẩn Gram (+) | Bị ức chế |
| Vi khuẩn Gram (-) | Phát triển hạn chế hoặc bị ức chế |
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| B. cepacia ATCC 25416 | Ủ trong 36 – 72 giờ ở 35 – 37°C | Khuẩn lạc xanh lam +/- quầng xanh lam |
| S. epidermidis ATCC 12228 | Bị ức chế | |
| K. pneumoniae NCTC 13442 | Bị ức chế | |
| P. aeruginosa ATCC 9027 | Bị ức chế |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Peptone | 11,0 g |
| Chromogenic mix và selective mix | 0,3 g |
| Agar | 15,0 g |
| Growth factor | 6,6 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 6,2 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ B.cepacia | 01023 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ UVM1 Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Listeria mononcytogenes.
- Code: BB0503, BB0505
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: BB0503, BB0505
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Thẻ: Môi Trường Lỏng Tiệt Trùng, Môi Trường Nuôi Cấy
HUYlabBench™Sequencer
- Specially designed for sequencing instrument – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
- With heavy-duty wheels and flexible locks
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Listeria Enrichment Broth (BLEB)
- Dùng tăng sinh chọn lọc để phát hiện Listeria monocytogens từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0603, BB0605
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tủ Cân Mẫu Bột, HUYAir PWB
- Đáp ứng tiêu chuẩn: NSF 49, EN 12469.
- Tủ đạt chuẩn do Viện Vệ Sinh Dịch Tể TW cấp.
- Kích thước tiêu chuẩn: 700mm | 900mm | 1200mm | 1500mm.
- Bảo hành : 03 năm.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Half Fraser Broth
- Dùng tăng sinh phân lập Samonella spp từ các mẫu thực phẩm.
- Code: BB0203, BB0205
- Quy cách: Túi 3L, 5L.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ Bile Esculin Agar (BEA)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90 mm sử dụng để để phân lập và định lượng enterococci trong thực phẩm và dược phẩm.
- Code: 05059
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bàn Rửa Tay Inox 1200
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1200 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Peptone Water
- Dùng trong nhiều thử nghiệm như pha loãng mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các chất pha sẵn và dãy nồng độ.
- Code: BB0103, BB0105
- Quy cách: Túi 3L, 5L
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tecra.FFU.Eco
- Construction: Galvanized Steel.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


