MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterTest™ H2O2 là thuốc thử thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase để phân biệt Staphylococcus với Streptococcus. Nếu vi khuẩn có Catalase thì thử nghiệm dương tính với hiện tượng nổi các bọt khí khi nhỏ thuốc thử vào khuẩn lạc, âm tính thì không có hiện tượng gì xảy ra.
NGUYÊN TẮC
- BacterTest™ H2O2 (Hydrogen Peroxide) trong các xét nghiệm vi sinh học chủ yếu dựa trên tính oxi hóa mạnh của nó. Hydrogen Peroxide (H₂O₂) là một hợp chất có tính oxi hóa cao, và trong các xét nghiệm vi sinh, nó được sử dụng để kiểm tra sự hiện diện của enzyme Catalase trong vi khuẩn. Enzyme Catalase có khả năng phân hủy H₂O₂ thành nước (H₂O) và khí oxy (O₂), giúp phân biệt các loài vi khuẩn.
- Nuôi cấy vi khuẩn cần thực hiện thử nghiệm từ 18 – 24 giờ.
- Lấy 1 khúm khuẩn quệt lên trên mặt lam kính sạch.
- Nhỏ vài giọt H2O2 lên lam kính
- Quan sát hiện tượng thay đổi sau 1 – 2 giây.
- Ghi nhận và đọc kết quả
ĐỌC KẾT QUẢ
- Quan sát hiện tượng của môi trường:
- Dương tính: Có sủi bọt khí.
- Âm tính: Không sủi bọt khí.
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Kết quả |
| S. aureus ATCC 25923 | Dương tính: Sủi bọt, có bong bóng oxy |
| L. monocytogenes ATCC 13932 | Dương tính: Sủi bọt, có bong bóng oxy |
| E. faecalis ATCC 29212 | Âm tính: Không sủi bọt |
Tham khảo thành phần
| Hydrogen Peroxide | 3 mL |
| Nước cất | 100 mL |
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterTest™ H2O2 | 06006 | 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
SwabCollect™ D/E Neutralizing Broth, 4 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường D/E Neutralizing Broth để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108030
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Maximum Recovery Diluent, 4 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Maximum Recovery Diluent để thu hồi và bảo vệ vi sinh vật trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108034
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Stuart Amies with Charcoal, 5mL
- Được sử dụng để vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh vật.
- Code: 4106007
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTest™ Bộ thuốc thử tìm Nitrite
- Thuốc thử dùng kiểm tra, phát hiện khả năng khử nitrate của vi khuẩn
- Code: 06001
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBagTM Dry Lactose Broth
- Môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi, được thiết kế đặc biệt để phát hiện Enterobacteriaceae, đặc biệt là các loài coliform và Salmonella từ nước, thực phẩm và các sản phẩm từ sữa theo phương pháp tiêu chuẩn và FDA BAM.
- Code: 10015
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 10015
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường pha loãng, Môi trường túi pha loãng, Ống, chai và túi
BacterTest™ NaOH
- Dung dịch bazơ dùng trong chuẩn độ, trung hòa axit, điều chỉnh pH của dung dịch và hóa chất
- Code: 06029
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Pro Sabouraud Dextrose Agar
- Môi trường nuôi cấy nấm dùng lấy mẫu vi sinh bề mặt
- Code: 12019
- Quy cách: Bao bì 3 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 12019
Danh mục: An toàn thực phẩm, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Giám sát bề mặt, Giám sát bề mặt, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy
Thẻ: Đĩa Contact
BacterTest™ Kovac
- Thử nghiệm này giúp phân biệt các loài vi khuẩn có khả năng phân hủy tryptophan từ những loài không có khả năng này.
- Code: 06003
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud Dextrose Agar + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để phát hiện nấm trong quá trình giám sát môi trường và con người với khả năng vô hiệu hóa chất khử trùng.
- Code: 4109027
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ SDA có Chloramphenicol
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 90mm dành cho nuôi cấy chọn lọc nấm. Được áp dụng để phân lập chọn lọc các loại nấm từ mẫu bệnh phẩm lâm sàng.
- Code: 05028
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 05028
Danh mục: Môi trường nuôi cấy, An toàn thực phẩm, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Giám sát bề mặt, Giám sát bề mặt, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy
Thẻ: Môi Trường Nuôi Cấy Cơ Bản

En


