MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterTest™ Methyl đỏ được sử dụng trong thử nghiệm Methyl Red (MR) thuộc bộ thử nghiệm MR-VP, giúp phát hiện khả năng lên men glucose để sản xuất acid của vi khuẩn. Thử nghiệm MR phân biệt các loài vi khuẩn, đặc biệt là giữa các vi khuẩn thuộc nhóm Enterobacteriaceae, như E. coli (MR dương tính) và Enterobacter (MR âm tính)
NGUYÊN TẮC
- Thuốc thử Methyl đỏ là một chỉ thị pH, chuyển màu từ đỏ (pH dưới 4.4) sang vàng (pH trên 6.2). Trong thử nghiệm MR, vi khuẩn lên men glucose tạo ra các acid mạnh như axit lactic, axit acetic và formic. Nếu vi khuẩn sản xuất đủ acid, pH môi trường sẽ giảm xuống và thuốc thử Methyl Red sẽ chuyển sang màu đỏ.
- Làm giàu mẫu vi khuẩn cần thử nghiệm trong 18 – 24 giờ.
- Pha huyền dịch vi khuẩn 0,5 McFarland trong nước muối sinh lý vô trùng. Hút 200µL huyền dịch vi khuẩn và cấy trực tiếp vi khuẩn trên môi trường MR – VP.
- Ủ mẫu ở 35 – 37°C trong 18 – 24 giờ.
- Nhỏ thuốc thử Methyl đỏ lên bề mặt mẫu và quan sát sự thay đổi màu sắc.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Kết quả dương tính: Môi trường chuyển sang màu đỏ
- Kết quả âm tính: Môi trường chuyển sang màu vàng.
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn vi sinh vật ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| K. pneumoniae NCTC 13442 | 35 – 370C,
18 – 24 giờ |
(-) Môi trường màu vàng |
| E. coli ATCC 35218 | (+) Môi trường màu đỏ |
Trong 10mL thuốc thử (tham khảo)
| Methyl đỏ | 0,01 g |
| Ethanol | 10 mL |
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterTest™ Methyl đỏ | 06007 | 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterTest™ KCl
- Dung dịch nhược trưng được dùng để chuẩn bị nhiễm sắc thể tế bào lympho trong máu.
- Code: 06030
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Alkaline Saline Peptone Water, 5 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Alkaline Saline Peptone Water để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật, đồng thời trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại, giúp vi sinh vật ổn định trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108023
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Tryptic Soy Agar with Lecithin and Tween 80
- Môi trường thạch dùng cho phân lập các vi sinh vật từ các bề mặt được khử trùng bằng các hợp chất ammonium bậc bốn.
- Code: 12002
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTest™ Kovac
- Thử nghiệm này giúp phân biệt các loài vi khuẩn có khả năng phân hủy tryptophan từ những loài không có khả năng này.
- Code: 06003
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Neutralizing Buffer, 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Neutralizing Buffer để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108008
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTest™ KOH
- Thuốc thử này và thuốc thử α-Naphthol được dùng trên môi trường (MR-VP) để thực hiện thử nghiệm VP
- Code: 06004
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Buffered Peptone Water, 1 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường BPW để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108001
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Pro Sabouraud Dextrose Agar
- Môi trường nuôi cấy nấm dùng lấy mẫu vi sinh bề mặt
- Code: 12019
- Quy cách: Bao bì 3 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 12019
Danh mục: An toàn thực phẩm, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Giám sát bề mặt, Giám sát bề mặt, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy
Thẻ: Đĩa Contact
BacterContact™ Pro Tryptic Soy Agar
- Môi trường dinh dưỡng cơ bản nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật dùng lấy mẫu vi sinh bề mặt.
- Code: 12023
- Quy cách: Bao bì 3 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 12023
Danh mục: Môi trường nuôi cấy, An toàn thực phẩm, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Đĩa contact sẵn sử dụng, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Giám sát bề mặt, Giám sát bề mặt, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy
Thẻ: Đĩa Contact
BacterBag™ Tryptone Soya Broth (TSB)
- Môi trường đa năng giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Được sử dụng để định danh các loài Salmonella từ mẫu thực phẩm theo tiêu chuẩn BAM của FDA.
- Code: 10007
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 10007
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường pha loãng, Môi trường túi pha loãng, Ống, chai và túi

En


