BacterTest™ Kovac
- Thử nghiệm này giúp phân biệt các loài vi khuẩn có khả năng phân hủy tryptophan từ những loài không có khả năng này.
- Code: 06003
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterTest™ Kovac là một thuốc thử được sử dụng trong phản ứng Indole Test (thử nghiệm indole) để xác định khả năng của vi khuẩn trong việc phân hủy tryptophan thành indole, một hợp chất hữu cơ có tính chất màu sắc đặc trưng khi phản ứng với thuốc thử Kovac.
NGUYÊN TẮC
- BacterTest™ Kovac dựa trên khả năng của một số loài vi khuẩn trong việc phân hủy tryptophan thành indole.
- Vi khuẩn phân hủy tryptophan thành indole bằng enzyme tryptophanase.
- Thuốc thử Kovac (p-Dimethylaminobenzaldehyde, HCl và isoamyl alcohol) phản ứng với indole để tạo ra màu đỏ hoặc hồng, là dấu hiệu của phản ứng dương tính (vi khuẩn sản xuất indole).
- Vi khuẩn được nuôi cấy trong môi trường có chứa tryptophan (thường là Tryptone Broth) đã chuẩn bị sẵn sau 24 – 48 giờ ở nhiệt độ 37°C.
- Thêm 1 mL thuốc thử Kovac vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn.
- Quan sát sự thay đổi màu sắc của môi trường, đọc và ghi nhận kết quả.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Quan sát sự thay đổi màu sắc của môi trường:
- Màu đỏ = Dương tính (vi khuẩn sản xuất indole)
- Màu không màu hoặc màu vàng nhạt = Âm tính (vi khuẩn không sản xuất indole).
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Khả năng mọc | Thử nghiệm Indole |
| E. coli ATCC 35218 | Mọc tốt | (+): màu đỏ |
| K. aerogenes ATCC 13048 | Mọc tốt | (–): không màu hoặc vàng nhạt |
Tham khảo thành phần
| p-Dimethylaminobenzaldehyde (DMAB) | 50 g |
| Isoamyl alcohol (hoặc butanol) | 750 mL |
| Axit clohydric, 37% | 250 mL |
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterTest™ Kovac | 06003 | 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
SwabCollect™ Maximum Recovery Diluent, 4 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Maximum Recovery Diluent để thu hồi và bảo vệ vi sinh vật trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108034
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTest™ KCl
- Dung dịch nhược trưng được dùng để chuẩn bị nhiễm sắc thể tế bào lympho trong máu.
- Code: 06030
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud Dextrose Agar + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để phát hiện nấm trong quá trình giám sát môi trường và con người với khả năng vô hiệu hóa chất khử trùng.
- Code: 4109027
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBag™ Maximum Recovery Diluent
- Môi trường pha loãng đẳng trương và bảo vệ được sử dụng để phục hồi tối đa các vi sinh vật từ nhiều nguồn khác nhau.
- Code: 10004
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 10004
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường pha loãng, Môi trường túi pha loãng, Ống, chai và túi
SwabCollect™ Alkaline Saline Peptone Water, 5 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Alkaline Saline Peptone Water để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật, đồng thời trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại, giúp vi sinh vật ổn định trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108023
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTest™ H2O2
- Thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase để phân biệt Staphylococcus với Streptococcus
- Code: 06006
- Quy cách: 100 mL/ chai nhỏ giọt hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Tryptic Soy Agar with Lecithin and Tween 80
- Môi trường thạch dùng cho phân lập các vi sinh vật từ các bề mặt được khử trùng bằng các hợp chất ammonium bậc bốn.
- Code: 12002
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBagTM Dry Tryptone Soya Broth (TSB)
- Môi trường khô chất lượng cao, được đóng gói trong túi nhựa trong suốt, nhẹ và tiện lợi. Môi trường đa năng giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Được sử dụng để định danh các loài Salmonella từ mẫu thực phẩm theo tiêu chuẩn BAM của FDA.
- Code: 10019
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 10019
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường pha loãng, Môi trường túi pha loãng, Ống, chai và túi
BacterTube™ Urea broth
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để phát hiện các vi sinh vật sản xuất urease.
- Code: 08036
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud CAF Agar + Penase + Cephalosporinase + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để đếm nấm men và nấm mốc trên bề mặt và nhân viên đã được khử trùng với việc vô hiệu hóa kháng sinh β-lactam và chất khử trùng.
- Code: 4109024
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.

En

