BacterChrom™ TBX
- Môi trường sinh màu sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để phát hiện và định lượng Escherichia coli trong thực phẩm
- Code: 01045
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterChrom™ TBX dựa trên môi trường Tryptone Bile Salts Agar, được sử dụng để phát hiện và định lượng E. coli trong thực phẩm, với sự bổ sung chất sinh màu x-ß-D-Glucuronide nhằm phát hiện enzyme glucuronidase, đặc hiệu cao cho E. coli.
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- Chất tạo màu giải phóng trong BacterChrom™ TBX giúp dễ dàng nhận diện khuẩn lạc mục tiêu. E. coli hấp thụ chất sinh màu x-ß-D-glucuronide, và hoạt động của enzyme glucuronidase nội bào phá vỡ liên kết giữa chromophore và glucuronide. Sắc tố giải phóng có màu, tích tụ trong tế bào, làm cho khuẩn lạc E. coli có màu xanh lam – xanh lục.
- Casein peptone cung cấp nitơ, vitamin, khoáng chất và axit amin cần thiết cho sự phát triển.
- Bile Salts ức chế vi khuẩn Gram dương và kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn coliform khác.Agar vi sinh là tác nhân làm đông môi trường.
- ISO 16649 quy định phương pháp để định lượng E. coli dương tính với ß-glucuronidase trong các sản phẩm dành cho con người hoặc động vật ăn.
- Các khuẩn lạc E. coli âm tính với ß-glucuronidase, như E. coli O157:H7, không có màu. Nhiệt độ cao (44°C) ức chế sự phát triển của E. coli O157:H7.
- Để môi trường về nhiệt độ phòng trước khi cấy mẫu, làm khô đĩa trong tủ ấm bằng cách hé mở một phần nắp
- Cấy mẫu lên đĩa BacterChrom™ TBX bằng phương pháp cấy trải, cấy ria trên bề mặt hoặc phương pháp lọc màng.
- Ủ đĩa trong 21 giờ ở nhiệt độ 44°C
ĐỌC KẾT QUẢ
- Đếm số lượng khuẩn lạc Escherichia coli dương tính với ß-glucuronidase dựa trên số lượng các khuẩn lạc màu xanh lam điển hình
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| E. faecalis ATCC 29212 | Ủ trong 21 ± 3 giờ, ở 41 ± 1°C | Bị ức chế |
| E. coli ATCC 35218 | PR ³ 50% |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Casein enzymatic digest | 20,0 g |
| Bile salts n°3 | 1,5 g |
| BCIG (5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronate) | 0,075 |
| Bacteriological agar | 15,0 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,2 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterChrom™ TBX | 01045 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Sản phẩm tương tự
BacterTube™ Motility Indole Urease (MIU)
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để phân biệt Enterobacteriaceae dựa trên tính di động, sản xuất indole và hoạt động urease.
- Code: 08029
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud CAF Agar + Penase + Cephalosporinase + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để đếm nấm men và nấm mốc trên bề mặt và nhân viên đã được khử trùng với việc vô hiệu hóa kháng sinh β-lactam và chất khử trùng.
- Code: 4109024
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Urea broth
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để phát hiện các vi sinh vật sản xuất urease.
- Code: 08036
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Methyl Red-Voges Proskauer (MR-VP)
- Môi trường thử nghiệm dùng để nhận diện các thành viên của họ Enterobacteriaceae.
- Code: 08033
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Neutralizing Buffer, 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Neutralizing Buffer để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108008
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ SDA có Chloramphenicol
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 90mm dành cho nuôi cấy chọn lọc nấm. Được áp dụng để phân lập chọn lọc các loại nấm từ mẫu bệnh phẩm lâm sàng.
- Code: 05028
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 05028
Danh mục: Môi trường nuôi cấy, An toàn thực phẩm, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Đĩa thạch 90mm sẵn sử dụng, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Giám sát bề mặt, Giám sát bề mặt, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường nuôi cấy
Thẻ: Môi Trường Nuôi Cấy Cơ Bản
BacterContact™ Sabouraud Dextrose Agar + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để phát hiện nấm trong quá trình giám sát môi trường và con người với khả năng vô hiệu hóa chất khử trùng.
- Code: 4109027
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBag™ Tryptone Soya Broth (TSB)
- Môi trường đa năng giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Được sử dụng để định danh các loài Salmonella từ mẫu thực phẩm theo tiêu chuẩn BAM của FDA.
- Code: 10007
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 10007
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường pha loãng, Môi trường túi pha loãng, Ống, chai và túi
SwabCollect™ Buffered Peptone Water, 1 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường BPW để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108001
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Letheen Broth, 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Letheen Broth để trung hòa tác động của các chất khử trùng và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108016
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.

En


