BacterPlate™ Thạch nâu có VTCN (HP VTCN)
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa thạch 90mm bổ sung VTCN, dành cho nuôi cấy chọn lọc Helicobacter pylori.
- Code: 05012
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 04 tháng kể từ ngày sản xuất.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterPlate™ Thạch Nâu có VTCN (HP VTCN) là môi trường nuôi cấy chọn lọc được thiết kế để phân lập và nuôi cấy Helicobacter pylori. Môi trường này được bổ sung Vancomycin, Trimethoprim, Colistin và Nystatin để ức chế sự phát triển của vi khuẩn Gram dương, Gram âm và nấm, đảm bảo tính chọn lọc tối ưu cho H. pylori. Môi trường này được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán lâm sàng và kiểm soát chất lượng vi sinh.
- Môi trường nền của môi trường (Columbia Agar) tuân theo các tiêu chuẩn được định nghĩa trong Dược điển Châu Âu (EP), Hoa Kỳ (UP) và Nhật Bản (JP).
- Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane film giúp cân bằng độ ẩm môi trường trong quá trình bảo quản.
NGUYÊN TẮC
- Peptones trong thành phần môi trường thúc đẩy sự phát triển tối ưu của các khuẩn lạc.
- Chiết xuất nấm men là nguồn cung cấp vitamin B phức hợp.
- Tinh bột có vai trò làm chất khử độc và cũng là nguồn năng lượng.
- Quá trình xử lý nhiệt của máu trong môi trường làm vỡ hồng cầu, giải phóng các yếu tố tăng trưởng như hemin (yếu tố X) và NAD (yếu tố V), cần thiết cho sự phát triển của một số loại vi khuẩn
- Vancomycin ức chế sự phát triển của vi khuẩn Gram dương.
- Trimethoprim ức chế vi khuẩn Gram âm bằng cách can thiệp vào quá trình tổng hợp folate.
- Colistin ức chế hầu hết vi khuẩn Gram âm, ngoại trừ Neisseria.
- Nystatin ngăn ngừa sự nhiễm nấm.
- Để các đĩa môi trường về nhiệt độ phòng. Làm khô đĩa trong tủ ấm bằng cách mở hé nắp.
- Cấy mẫu để thu được các khuẩn lạc riêng lẻ.
- Ủ ở nhiệt độ 37°C, trong môi trường có 5–10% CO₂, từ 3 – 5 ngày, đảm bảo các điều kiện tối ưu cho vi khuẩn phát triển.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Sau khi ủ trong thời gian yêu cầu, quan sát các khuẩn lạc phát triển trên bề mặt đĩa thạch để nhận biết các đặc điểm như kích thước, màu sắc và hình thái khuẩn lạc.
- Helicobacter pylori: Khuẩn lạc mịn, màu xám nhạt, trong suốt.
- Các tác nhân gây nhiễm (vi khuẩn Gram dương, Gram âm hoặc nấm) cần được ức chế bởi các tác nhân chọn lọc trong VTCN.
- Tiến hành các xét nghiệm tiếp theo phù hợp để định danh chính xác các vi khuẩn phân lập được
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn vi sinh vật ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| H. pylori ATCC 43504 | 35 – 370C, 5 – 10 % CO2, 3 – 5 ngày | Mọc với kích thước khuẩn lạc từ 1 – 2 mm |
| E. coli ATCC 35218 | Mọc yếu hoặc không mọc | |
| S. aureus ATCC 25923 | Mọc yếu hoặc không mọc |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Polypeptone | 23,0 g |
| Starch | 1,0 g |
| Sodium chloride | 5,0 g |
| Defibrinated horse blood | 50 – 70 mL |
| VTCN supplement | 1 bộ |
| Agar | 13,5 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,3 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| BacterPlate™ Thạch Nâu có VTCN (HP VTCN) | 05012 | 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
HUYlabBench™ HPLC
- Specially designed for liquid chromatography (LC)
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
LabCell™ HEPES Buffer 1M
- HEPES is a zwitterionic organic chemical buffer commonly used in cell culture media.
- Code: 13017
- Packaging: 500mL/ bottle or as per customer request.
- Storage Conditions: 2–8°C.
- Transportation: Ambient temperature.
- Shelf Life: 24 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™AS
- Specially designed to support such as automatic liquid handling system, robots, automatic DNA/RNA extraction, etc.
- Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Tecra.FFU.Clean
- Construction: Polyurethane powder coated Galvanized Steel/Stainless Steel 304.
- Filter: HEPA/ULPA.
- Fan: AC/EC.
- Velocity: 0.45m/s.
- Filter Replacement Access: Room-Side.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 900
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 900 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
TraceMedia™ Columbia Sheep/Chocolate Bacitracin
- Product code: TM10922.
- Packaging options: 10 plates/box; 20 plates/box.
- Recommended storage condition: 2 – 8°C.
- Transportation temperature: Room temperature.
- Shelf life: 03 months from the date of manufacture.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
BacterBag™ Buffered Peptone Water
- Dùng trong nhiều thử nghiệm như pha loãng mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị các chất pha sẵn và dãy nồng độ.
- Code: BB0103, BB0105
- Quy cách: Túi 3L, 5L
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
PassBox – Tecra.PB.Eco
- Dimensions (mm): 400, 500, 600, 750, 900.
- Structure: SUS 304/316 stainless steel.
- Observation window is made of transparent Polycarbonate
- Fitted with an electric interlock system.
- Mounting Position: Flush wall, Center wall, Flat floor, Central floor.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
HUYlabBench™ Flow Cytometry
- Specially designed to support flow cytometry instrument(Flow Cytometry)
- There is a mobile storage area for liquid tanks and an view door. – Integrated electrical outlet.
- Chemical resistant Worktop.
- Electro Galvanized Steel (EGI) structure with powder coating resists chemical corrosion and withstands harsh laboratory environments.
Danh mục: Danh Mục Mặc Định
Bàn Rửa Tay Inox 1500
- Bàn rửa tay chuyên dụng cho phòng sạch với chất liệu inox 304
- Vật liệu bền bỉ
- Thiết kế thông minh
- Kích thước: D 1500 x S750 x C900 mm
Danh mục: Danh Mục Mặc Định

En


