- MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
BacterTest™ LABONE HP TEST được dùng trong xét nghiệm y tế nhằm phát hiện và tầm soát vi khuẩn H. pylori trong dạ dày dựa vào khả năng sinh enzyme urease và phản ứng thủy phân urea của vi khuẩn này.
- NGUYÊN TẮC
BacterTest™ LABONE HP TEST là dựa trên sự thay đổi pH của môi trường nuôi cấy khi vi khuẩn. Vi khuẩn H.pylori có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxid amonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện bằng chất chỉ thị pH.
- Trước khi sử dụng, các ống (tube) LABONE HP TEST cần được lấy ra khỏi tủ lạnh và để ổn định ở nhiệt độ phòng, trong khoảng thời gian từ 7 – 10 phút.
+ Bước 01: Dùng viết ghi tên mẫu thử lên ống sau đó mở nắp ống BacterTest™ LABONE HP TEST
+ Bước 02: Dùng kẹp gắp mẫu bệnh phẩm cho vào ống
+ Bước 03: Vặn chặt nắp để ống ở nhiệt độ phòng.
+ Bước 04: Trong vòng 30 phút đọc kết quả bằng cách quan sát sự đổi màu của ống
ĐỌC KẾT QUẢ
- Quan sát sự thay đổi màu sắc của môi trường:
+ Màu màu hồng cánh sen = Dương tính (vi khuẩn có khả năng sinh ra men urease)
+ Màu không thay đổi = Âm tính (vi khuẩn có khả năng sinh ra men urease).
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra thời gian dương tính với dung dịch urease theo nồng độ:
| CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG | TIÊU CHUẨN | KẾT QUẢ |
| 100 UI/mL | 5 – 20 giây | Đạt |
| 20 UI/mL | 30 giây – 2 phút | Đạt |
| 4 UI/mL | 5 – 20 phút | Đạt |
| LABONE HP TEST | EL0125 | Urea | 7,2 mg |
| Monopotassium Phosphate | 0,018 mg | ||
| Disodium Phosphate | 0,018 mg | ||
| Phenol red | 3,0 µg | ||
| Nước cất | 0,3 mL |
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách đóng gói |
| LABONE HP TEST | EL0125 | 0,25ml/ống (50 ống/hộp) |
*Ngoài ra BacterLab có thể cung cấp các loại ống khác theo yêu cầu của khách hàng
Sản phẩm tương tự
BacterBag™ Buffered Peptone Water (BPW)
- Môi trường tăng sinh không chọn lọc được sử dụng trong bước tiền tăng sinh (pre-enrichment) của quy trình kiểm nghiệm Salmonella .
- Code: 10001
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterPlate™ R2A Agar
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa petri 90mm để định lượng vi sinh vật trong nước
- Code: 05057
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ MacConkey Agar
- Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy phân lập Enterobacteriaceae trên bề mặt dùng lấy mẫu vi sinh bề mặt
- Code: 12013
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterStain™ Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
- Một bộ thuốc nhuộm được sử dụng để phát hiện vi khuẩn kháng acid – cồn.
- Code: 04002
- Đóng gói thành phần: Alcohol acid; Carbol fuchsin; Methylene blue: 3 chai100 mL/ chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản và lưu trữ: 18 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterStain™ Dung dịch Auramine
- Thuốc nhuộm huỳnh quang được sử dụng trong vi sinh học để phát hiện vi khuẩn acid-fast , thông qua phương pháp kính hiển vi huỳnh quang.
- Code: 04012
- Quy cách: 100mL/chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 18 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Tryptic Soy Agar with Lecithin and Tween 80
- Môi trường thạch dùng cho phân lập các vi sinh vật từ các bề mặt được khử trùng bằng các hợp chất ammonium bậc bốn.
- Code: 12002
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Tryptic Soy Agar + 1% Penase + Neutralizing
- Môi trường sẵn sàng sử dụng trên đĩa 60mm để theo dõi môi trường và con người với khả năng vô hiệu hóa penicillin và chất khử trùng
- Code: 4109029
- Quy cách: Bao bì 1 lớp đã chiếu xạ 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterContact™ Sabouraud Dextrose Agar + LTH
- Môi trường nuôi cấy nấm dùng lấy mẫu vi sinh bề mặt bổ sung chất trung hòa nhằm vô hiệu hóa chất khử trùng bề mặt
- Code: 12004
- Quy cách: 10 đĩa/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Tryptic Soy Broth (TSB)
- Môi trường làm giàu dùng để nuôi cấy và phát hiện nhiều loại vi khuẩn, nấm men và các loại nấm khác.
- Code: 08008
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterBag™ Maximum Recovery Diluent
- Môi trường pha loãng đẳng trương và bảo vệ được sử dụng để phục hồi tối đa các vi sinh vật từ nhiều nguồn khác nhau.
- Code: 10004
- Quy cách: 5 lít/ túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 8 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

En


