SwabCollect™ Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer, 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer dùng để lấy mẫu giám sát bề mặt và xác minh hiệu quả khử trùng, khử khuẩn.
- Code: 4108040
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
- MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
SwabCollect™ Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer, 10 mL được sử dụng để lấy mẫu vi sinh vật giám sát vi sinh vật trên bề mặt và các vật thể môi trường, cũng như để xác nhận và đánh giá hiệu quả của quá trình tiệt trùng và khử khuẩn. Sản phẩm phù hợp để sử dụng trong các ngành y tế, dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và các ngành nhạy cảm về vệ sinh khác.
- NGUYÊN TẮC
SwabCollect™ Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer, 10 mL sử dụng tăm bông kết hợp với ống nhựa chứa 10 mL môi trường Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer chứa chất trung hoà để thu thập vi sinh vật từ bề mặt. Dung dịch Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer giúp trung hòa hiệu quả các chất khử trùng và sát khuẩn còn dư lại trên bề mặt mẫu, hỗ trợ việc phục hồi và bảo quản vi sinh vật trong quá trình thu mẫu, vận chuyển và phân tích. Vật liệu của bọt biển cùng độ ẩm đảm bảo duy trì khả năng sống và ổn định tối ưu của vi sinh vật.
- Kiểm tra sản phẩm SwabCollect™ để đảm bảo không bị hư hỏng hoặc nhiễm bẩn trong quá trình bảo quản.
- Ghi thông tin mẫu lên nhãn dán có sẵn trên ống nhựa chứa dung dịch.
- Mở nắp ống chứa dung dịch một cách cẩn thận để tránh làm nhiễm bẩn môi trường bên trong.
- Nhúng đầu tăm bông vào dung dịch trong ống, đảm bảo đầu tăm bông được làm ẩm hoàn toàn với dung dịch.
- Lấy mẫu vi sinh vật bằng cách dùng tăm bông chà xát lên khu vực cần lấy mẫu. Lưu ý không chạm tay vào đầu tăm bông.
- Đưa đầu tăm bông vào lại ống chứa dung dịch.
- Bẻ đầu thừa của tăm bông sao cho vừa với ống chứa dung dịch.
- Đóng nắp ống nhựa một cách chặt chẽ để bảo vệ mẫu và tránh ô nhiễm trong suốt quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển mẫu ngay lập tức đến phòng thí nghiệm để đảm bảo sự ổn định của vi sinh vật trong mẫu, tuân thủ các quy định bảo quản mẫu.
- Sản phẩm SwabCollect™ Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer, 10 mL được sản xuất trong môi trường khép kín, tuân thủ các quy định vệ sinh nghiêm ngặt. Ống nhựa và tăm bông được tiệt trùng bằng phương pháp gamma irradiation, đảm bảo không có vi sinh vật ảnh hưởng đến chất lượng mẫu.
- BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm môi trường bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn vi sinh vật ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện ủ | Kết quả mong đợi |
| Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013) | 18 – 24 giờ ở 35 – 37°C | Mọc tốt (Phục hồi trên thạch MacConkey) |
| Salmonella typhimurium ATCC 14028 (WDCM 00031) | Mọc tốt (Phục hồi trên thạch XLD) |
Dụng cụ
- Tăm bông vô trùng
- Ống nhựa kích thước 16 x 100 mm vô trùng
Môi trường
- Thể tích dung dịch trong ống nhựa: 10 mL
- Thành phần cơ bản của môi trường
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Bacteriological peptone | 10,0 g |
| Sodium Choloride | 5,0 g |
| Sodium phosphate dibasic 12-hydrate | 9,0 g |
| Potassium phosphate monobasic anhydrous | 1,5 g |
| Tween 80 (Polysorbate 80) | 3 mL |
| Histidine | 0,1 g |
| Sodium thiosulfate | 0,8 g |
| Soy lecithin | 0,3 g |
| Peptone | 1,0 g |
| Sodium chloride | 8,5 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,2 ± 0,2
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
| SwabCollect™ Buffered Peptone Water + Neutralizing Buffer, 10 mL | 4108040 | 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
| Một bộ bao gồm: 1 ống nhựa chứa môi trường bảo quản mẫu và 1 tăm bông vô trùng. |
Sản phẩm tương tự
SwabCollect™ Butterfield’s Solution, 5 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa đệm Butterfield’s Solution để duy trì sự sống và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108011
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Neutralizing Buffer, 1 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Neutralizing Buffer để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108005
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Cary Blair with Charcoal, 5mL
- Khuyến nghị sử dụng để thu thập và vận chuyển mẫu bệnh phẩm lâm sàng
- Code: 4106009
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Neutralizing Buffer, 4 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Neutralizing Buffer để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108006
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Butterfield’s Solution, 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa đệm Butterfield’s Solution để duy trì sự sống và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108012
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Stuart Amies without Charcoal, 5mL
- Được sử dụng để vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh vật.
- Code: 4106008
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Neutralizing Buffer, 5 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Neutralizing Buffer để trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108007
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Saline (0.9% NaCl), 10 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa dung dịch Saline (0.9% NaCl) để duy trì sự sống và ổn định của vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108020
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Butterfield’s Solution, 1 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa đệm Butterfield’s Solution để duy trì sự sống và bảo vệ vi sinh vật trong quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108009
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
SwabCollect™ Alkaline Saline Peptone Water, 5 mL
- Công cụ lấy mẫu vi sinh vật từ bề mặt, sử dụng tăm bông và ống nhựa chứa môi trường Alkaline Saline Peptone Water để phục hồi và bảo vệ vi sinh vật, đồng thời trung hòa tác động của các chất khử trùng còn sót lại, giúp vi sinh vật ổn định trong suốt quá trình vận chuyển và phân tích.
- Code: 4108023
- Quy cách: 50 bộ/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 4 – 25°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.

En

