MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- BacterTube™ LIM Broth là môi trường lỏng được khuyến nghị sử dụng trong các quy trình định tính để phân lập Streptococcus nhóm B (GBS) từ các mẫu lâm sàng có hệ vi khuẩn hỗn hợp.
NGUYÊN TẮC
- Peptones, heart infusion, và yeast extract cung cấp các hợp chất nitơ và vitamin thiết yếu cho sự phát triển của vi khuẩn. Dextrose đóng vai trò là nguồn carbon và năng lượng. Sodium chloride cung cấp các chất điện giải quan trọng và duy trì cân bằng thẩm thấu. Disodium phosphate và sodium carbonate hoạt động như chất đệm, giúp trung hòa axit sinh ra trong quá trình lên men dextrose và bảo vệ hemolysin khỏi bị mất hoạt tính do axit. Colistin và nalidixic acid là các tác nhân chọn lọc giúp ức chế sự phát triển của vi khuẩn Gram âm.
- Lấy một hoặc hai que tăm bông riêng biệt từ vùng âm đạo và trực tràng trong khoảng tuần thai 35-37.
- Cấy que tăm bông vào LIM Broth, có thể sử dụng một hoặc cả hai que cùng lúc.
- Ủ ống nghiệm trong điều kiện hiếu khí hoặc trong 5% CO₂ ở 33 – 37°C trong 18 – 24 giờ.
- Sau khi ủ, chuyển cấy LIM Broth lên đĩa thạch máu cừu (không chọn lọc) và tiếp tục ủ trong điều kiện hiếu khí hoặc 5% CO₂ ở 33 – 37°C trong 18 – 24 giờ.
ĐỌC KẾT QUẢ
- Quan sát đĩa thạch máu sau 24 và 48 giờ để tìm các khuẩn lạc lớn, màu xám, trong mờ với vùng beta-hemolysis nhỏ hoặc không có hemolysis.
- Tiến hành thử nghiệm catalase và nhuộm Gram để xác nhận khuẩn lạc là vi khuẩn Gram dương, hình cầu, âm tính với catalase.
- Xác định Streptococcus nhóm B một cách chính xác cần thực hiện thêm các xét nghiệm sinh hóa và/hoặc huyết thanh học
BacterLab đảm bảo chất lượng của mỗi lô sản phẩm bằng cách kiểm tra với các chủng chuẩn ATCC.
| Chủng chuẩn vi sinh vật | Điều kiện nuôi cấy | Kết quả mong đợi |
| Staphylococcus agalactiae ATCC 12386 | 18 – 24 giờ, 35 – 37°C, 5% CO2 | Mọc tốt |
| Enterococcus faecalis ATCC 29212 | Mọc tốt | |
| Eschirichia coli ATCC 25922 | Ức chế một phần đến hoàn toàn |
Trong 1L môi trường (tham khảo)
| Beef Heart Infusion | 3,1 g |
| Casein Peptone | 20,0 g |
| Yeast Extract | 10,0 g |
| Glucose | 2,0 g |
| Sodium Chloride | 2,0 g |
| Disodium Phosphate | 0,4 g |
| Sodium Carbonate | 2,5 g |
| Colistin Sulfate | 0,01 g |
| Nalidixic Acid | 0,015 g |
pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 7,8 ± 0,2
*Lưu ý: thành phần này mang tính chất tham khảo ngoài ra công ty chúng tôi sẽ pha chế thành phần theo yêu cầu hoặc theo hồ sơ thầu.
| Tên Sản Phẩm | Mã Sản Phẩm | Quy Cách |
| BacterTube™ LIM Broth | 08018 | 50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
Sản phẩm tương tự
BacterTube™ Môi trường di động
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để kiểm tra khả năng di động của vi khuẩn
- Code: 08038
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ BHI Ge/Cl
- Môi trường làm giàu có chọn lọc dành cho Streptococcus và nấm.
- Code: 08015
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 08009-1-1-1
Danh mục: Danh Mục Mặc Định, An toàn thực phẩm, Môi trường ống pha loãng, Môi trường pha loãng
Thẻ: Môi Trường Tube
BacterTube™ Pyruvate Broth
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để xác định khả năng của vi sinh vật trong việc sử dụng cơ chất pyruvate
- Code: 08034
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Carybac
- Môi trường được sử dụng để bảo quản và vận chuyển mẫu phục vụ cho việc cấy vi khuẩn kị khí
- Code: 08003
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 08003
Danh mục: Vận chuyển vi khuẩn truyền thống, Lâm sàng, Thu thập mẫu và vận chuyển
Thẻ: Môi Trường Tube
BacterTube™ TSB 6,5% NaCl
- Môi trường sử dụng để phân biệt vi khuẩn đường ruột (enterobacteria) và nhóm D streptococci
- Code: 08039
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Lowen Stein Jensen (LJ)
- Môi trường chọn lọc mà được sử dụng cho nuôi cấy và phân lập các loài Mycobacterium.
- Code: 08043
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: 08043
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường ống pha loãng, Môi trường pha loãng, Ống, chai và túi
Thẻ: Môi Trường Tube
BacterTube™ BHI bổ sung Gentamicin (BHI Ge)
- Môi trường giàu dinh dưỡng cung cấp các chất thiết yếu cho sự phát triển của vi sinh vật, phù hợp để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật khác nhau.
- Code: 08011
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
SKU: TM5222
Danh mục: An toàn thực phẩm, Lâm sàng, Môi trường nuôi cấy, Môi trường ống pha loãng, Môi trường pha loãng, Ống, chai và túi
Thẻ: Môi Trường Tube
BacterTube™ Methyl Red-Voges Proskauer (MR-VP)
- Môi trường thử nghiệm dùng để nhận diện các thành viên của họ Enterobacteriaceae.
- Code: 08033
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Simmons Citrate Agar
- Môi trường thử nghiệm được sử dụng để đánh giá khả năng của vi khuẩn sử dụng citrate làm nguồn carbon duy nhất.
- Code: 08032
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
BacterTube™ Sabouraud Dextrose Agar (SDA)
- Môi trường vận chuyển có pH thấp giúp lưu giữ và bảo quản các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men.
- Code: 08023
- Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
- Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

En


