Lọc

Các bộ lọc đang áp dụng

Hiển thị 13–24 của 43 kết quả

BacterTube™ Bile Esculin Agar (BEA)

  • Môi trường thử nghiệm được sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci.
  • Code: 08031
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 03 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Cary Blair

  • Môi trường được sử dụng để vận chuyển mẫu lâm sàng.
  • Code: 08001
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Cary Blair Broth

  • Môi trường được sử dụng để vận chuyển mẫu lâm sàng.
  • Code: 08053
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Carybac

  • Môi trường được sử dụng để bảo quản và vận chuyển mẫu phục vụ cho việc cấy vi khuẩn kị khí
  • Code: 08003
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Chocolate Agar (CAXV)

  • Môi trường vận chuyển giúp bảo quản các vi khuẩn khó nuôi cấy, chẳng hạn như Neisseria gonorrhoeae, Neisseria meningitidis và Haemophilus spp
  • Code: 08022
  • Packaging: 50 tubes/ box or as per customer request.
  • Storage Conditions: 2–8°C.
  • Transportation: Ambient temperature.
  • Shelf Life: 6 months from the date of manufacture.

BacterTube™ Độ đục chuẩn Mc Farland 0,5

  • Môi trường chuẩn lỏng sẵn sàng sử dụng, được dùng để chuẩn hóa huyền phù vi khuẩn trong thử nghiệm độ nhạy kháng khuẩn.
  • Code: 08024
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ GN Broth

  • Môi trường làm giàu chọn lọc cho các vi sinh vật đường ruột gram âm
  • Code: 08007
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Hport

  • Môi trường được sử dụng để vận chuyển mẫu lâm sàng nhằm phát hiện Helicobacter pylori
  • Code: 08004
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Kliggler Iron Agar (KIA)

  • Môi trường thạch nghiêng được sử dụng để nhận diện Enterobacteriaceae dựa trên quá trình lên men đường và sản xuất hydrogen sulfide (H₂S).
  • Code: 08027
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 3 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Lowen Stein Jensen (LJ)

  • Môi trường chọn lọc mà được sử dụng cho nuôi cấy và phân lập các loài Mycobacterium.
  • Code: 08043
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Lysin decarboxylase (LDC)

  • BacterTube™ Lysin Decarboxylase (LDC) được khuyến nghị để phân biệt Salmonella arizonae với nhóm Enterobacteriaceae Bethesda Ballerup.
  • Code: 08030
  • Quy cách: 50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

BacterTube™ Malonate broth

  • Môi trường thử nghiệm được sử dụng để phân biệt EnterobacterEscherichia dựa trên khả năng sử dụng malonate
  • Code: 08035
  • Quy cách:50 ống/ hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bảo quản lưu trữ: 2 – 8°C.
  • Vận chuyển: Nhiệt độ môi trường.
  • Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
0978 782 147
Liên hệ